Xây nhà 1 tầng 100m2 hết bao nhiêu tiền luôn là thắc mắc của đa số gia đình chuẩn bị xây dựng. Bài viết này Sửa Chữa Nhanh 247 sẽ phân tích chi tiết đơn giá xây thô và trọn gói mới nhất năm 2026, đồng thời chia sẻ cách tiết kiệm chi phí hiệu quả cho tổ ấm của bạn. Cùng tìm hiểu nhé!
Ưu – nhược điểm của xây nhà 1 tầng 100m2
Ưu điểm nổi bật của mô hình nhà 1 tầng 100m2:
- Chi phí đầu tư xây dựng thấp hơn đáng kể so với các loại hình nhà đa tầng hay biệt thự lớn. Đây là mô hình tiết kiệm chi phí tối đa cho các gia đình có ngân sách hạn hẹp.
- Thiết kế đơn giản, dễ dàng thi công và bảo trì trong quá trình sử dụng. Các hạng mục xây dựng không quá phức tạp, giúp rút ngắn thời gian thi công.
- Phù hợp với những gia đình nhỏ hoặc những người cao tuổi sống một mình. Diện tích 100m2 đủ rộng rãi và tiện nghi mà không quá rộng lớn khó quản lý.
- Tiết kiệm không gian đất xây dựng, chỉ cần một khuôn viên vừa phải. Điều này rất thích hợp với các khu đô thị đông đúc hoặc vùng ngoại ô đang phát triển.
Bên cạnh những ưu điểm trên, nhà 1 tầng 100m2 cũng có một số nhược điểm cần cân nhắc:
- Diện tích sử dụng có hạn, không quá rộng rãi nên không phù hợp với các gia đình đông thành viên. Nhu cầu về không gian và sự riêng tư có thể bị hạn chế.
- Thiếu sự riêng tư tuyệt đối giữa các không gian chức năng như phòng khách, bếp, phòng ngủ. Điều này có thể gây ra một số bất tiện trong sinh hoạt gia đình.
- Khả năng mở rộng về sau bị hạn chế do diện tích đất xây dựng khiêm tốn. Việc nâng cấp hoặc cải tạo nhà gặp nhiều khó khăn về mặt kỹ thuật và chi phí.
Có thể bạn quan tâm: Xây nhà 2 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền? Bảng dự toán 2026
Quy trình xây nhà 1 tầng 100m2 chi tiết, đầy đủ
Để xây dựng thành công một ngôi nhà 1 tầng 100m2, bạn cần phải tuân theo quy trình chuẩn sau đây:

Bước 1: Lập kế hoạch xây nhà
Trước khi bắt đầu xây dựng, việc lập kế hoạch chi tiết là vô cùng quan trọng. Bạn cần xác định rõ nhu cầu sử dụng và thiết kế phù hợp cho ngôi nhà. Tiếp theo, hãy lựa chọn vị trí xây dựng phù hợp và thực hiện các thủ tục pháp lý như đăng ký giấy phép xây dựng. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng là lên ngân sách chi tiết cho toàn bộ dự án.
Bước 2: Lựa chọn nhà thầu thi công
Sau khi đã hoàn tất kế hoạch ban đầu, bạn cần bắt tay vào tìm kiếm và lựa chọn nhà thầu thi công phù hợp. Hãy ưu tiên những đơn vị có uy tín, kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực xây dựng nhà ở. Đừng quên đánh giá kỹ năng lực thi công, mức báo giá và các điều khoản hợp đồng của các nhà thầu.
Bước 3: Trao đổi và ký kết hợp đồng
Khi đã lựa chọn được nhà thầu phù hợp, công đoạn tiếp theo là thảo luận chi tiết về thiết kế, vật liệu xây dựng sử dụng, lộ trình và tiến độ thi công cũng như các điều khoản quan trọng khác. Quá trình này sẽ giúp hai bên hiểu rõ trách nhiệm và cam kết của nhau, tránh gây ra những hiểu lầm đáng tiếc sau này. Khi đã thống nhất mọi vấn đề, hai bên tiến hành ký kết hợp đồng xây dựng với những điều khoản cụ thể, rõ ràng.
Bước 4: Tiến hành thi công xây dựng
Đây chính là giai đoạn quan trọng nhất của cả dự án. Các công việc thi công thường bao gồm đào móng, xây tường, lắp đặt mái nhà, hoàn thiện hệ thống điện nước và cuối cùng là hoàn thiện nội thất bên trong. Trong suốt quá trình thi công, chủ nhà cần phối hợp chặt chẽ với nhà thầu để giám sát tiến độ và đảm bảo chất lượng công trình đáp ứng yêu cầu.
Bước 5: Nghiệm thu và bàn giao công trình
Khi tất cả các hạng mục đã hoàn thành, việc tiếp theo là tiến hành nghiệm thu công trình xây dựng. Quá trình này bao gồm kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo ngôi nhà đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về chất lượng, an toàn và phù hợp với các quy định trong hợp đồng đã ký kết. Sau khi nghiệm thu thành công và không có vấn đề gì phát sinh, công trình chính thức được bàn giao cho chủ sở hữu.
Có thể bạn quan tâm: Dự toán chi phí xây nhà xưởng 1000m2 chi tiết – Giá rẻ bất ngờ
Xây nhà 1 tầng 100m2 hết bao nhiêu tiền? Bảng giá trọn gói chi tiết 2026
Dưới đây là bảng báo giá xây nhà 1 tầng 100m2 chi tiết, đầy đủ của chúng tôi. Mời quý khách hàng tham khảo qua:
1. Báo giá hạng mục móng nhà
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1.1 | Đào đất móng | m³ | 180.000 | Đào máy + thủ công |
| 1.2 | Bê tông lót móng M100 | m³ | 950.000 | Dày 10cm |
| 1.3 | Bê tông móng M250 | m³ | 1.450.000 | Đá 1×2 |
| 1.4 | Thép móng | kg | 18.500 | Thép Việt Nhật/Hòa Phát |
| 1.5 | Cốp pha móng | m² | 95.000 | Gỗ + công lắp dựng |
| 1.6 | San lấp đất sau móng | m³ | 120.000 |
2. Báo giá hạng mục kết cấu bê tông cốt thép
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 2.1 | Bê tông cột M250 | m³ | 1.650.000 | Đổ bằng máy |
| 2.2 | Bê tông dầm M250 | m³ | 1.650.000 | Đổ bằng máy |
| 2.3 | Bê tông sàn M250 | m³ | 1.550.000 | Đổ bằng máy |
| 2.4 | Bê tông cầu thang M250 | m³ | 1.750.000 | Đổ thủ công |
| 2.5 | Bê tông lanh tô, ô văng M200 | md | 185.000 | |
| 2.6 | Thép kết cấu (cột, dầm, sàn) | kg | 18.500 | Thép Việt Nhật/Hòa Phát |
| 2.7 | Cốp pha cột | m² | 125.000 | Cốp pha phủ film |
| 2.8 | Cốp pha dầm | m² | 135.000 | Cốp pha phủ film |
| 2.9 | Cốp pha sàn | m² | 115.000 | Cốp pha phủ film |
| 2.10 | Cốp pha cầu thang | m² | 165.000 |
3. Báo giá hạng mục xây tường
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 3.1 | Xây tường 220 gạch đặc | m³ | 1.350.000 | Gạch Đồng Nai |
| 3.2 | Xây tường 110 gạch đặc | m² | 185.000 | Gạch Đồng Nai |
| 3.3 | Xây tường 220 gạch block | m³ | 1.150.000 | Block 390x190x190 |
| 3.4 | Xây tường 100 gạch block | m² | 145.000 | Block 390x190x90 |
| 3.5 | Xây bồn hoa, tường rào | m³ | 1.450.000 |
4. Báo giá hạng mục trát tường
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 4.1 | Trát tường trong nhà | m² | 85.000 | Vữa xi măng |
| 4.2 | Trát tường ngoài nhà | m² | 95.000 | Vữa xi măng |
| 4.3 | Trát trần | m² | 95.000 | |
| 4.4 | Láng nền, sê nô | m² | 75.000 | |
| 4.5 | Đắp phào chỉ | md | 35.000 |
5. Báo giá hạng mục chống thấm
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 5.1 | Chống thấm sàn mái | m² | 185.000 | Sika/Kova 2 lớp |
| 5.2 | Chống thấm sàn vệ sinh | m² | 165.000 | Sika 2 lớp |
| 5.3 | Chống thấm tường ngoài | m² | 95.000 | Sơn chống thấm |
| 5.4 | Chống thấm bể nước | m² | 195.000 | Chống thấm gốc xi măng |
6. Báo giá hạng mục lát nền, ốp tường
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 6.1 | Lát gạch nền 600×600 | m² | 185.000 | Gạch Đồng Tâm/Viglacera |
| 6.2 | Lát gạch nền 800×800 | m² | 215.000 | Gạch cao cấp |
| 6.3 | Ốp gạch tường WC 300×600 | m² | 195.000 | Gạch Đồng Tâm/Viglacera |
| 6.4 | Ốp gạch cầu thang | m² | 225.000 | Gạch granite |
| 6.5 | Ốp đá tự nhiên cầu thang | md | 850.000 | Đá trắng Nghệ An |
| 6.6 | Ốp đá bàn bếp | md | 1.850.000 | Đá granite nhân tạo |
7. Báo giá hạng mục sơn nước
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 7.1 | Sơn nước trong nhà | m² | 55.000 | Dulux/Nippon 2 lớp |
| 7.2 | Sơn nước ngoài nhà | m² | 65.000 | Dulux ngoài trời |
| 7.3 | Bả matit | m² | 35.000 | Matit Việt Mỹ |
8. Báo giá hạng mục trần thạch cao
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 8.1 | Trần thạch cao phẳng | m² | 185.000 | Khung xương chìm |
| 8.2 | Trần thạch cao giật cấp | m² | 245.000 | Có đèn led âm |
| 8.3 | Trần thạch cao chống ẩm WC | m² | 215.000 |
9. Báo giá hạng mục Cửa các loại
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 9.1 | Cửa đi chính gỗ công nghiệp | bộ | 4.500.000 | Cửa panel HDF |
| 9.2 | Cửa đi phòng gỗ công nghiệp | bộ | 3.200.000 | Cửa panel HDF |
| 9.3 | Cửa WC nhựa lõi thép | bộ | 2.800.000 | Nhựa Đài Loan |
| 9.4 | Cửa sổ nhôm kính | m² | 1.450.000 | Nhôm Xingfa, kính 8mm |
| 9.5 | Cửa đi nhôm kính | m² | 1.650.000 | Nhôm Xingfa, kính 10mm |
| 9.6 | Lan can kính cường lực | md | 1.850.000 | Kính 12mm |
| 9.7 | Lan can inox 304 | md | 950.000 | Inox SUS304 |
| 9.8 | Cổng sắt hộp | m² | 1.250.000 | Hộp 30×60 |
10. Báo giá hạng mục hệ thống điện
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 10.1 | Điểm điện chiếu sáng | điểm | 350.000 | Dây Cadivi, ống Sino |
| 10.2 | Điểm ổ cắm đơn | điểm | 320.000 | Ổ cắm Panasonic |
| 10.3 | Điểm ổ cắm đôi | điểm | 380.000 | Ổ cắm Panasonic |
| 10.4 | Điểm công tắc đơn | điểm | 280.000 | CT Panasonic |
| 10.5 | Điểm công tắc đôi | điểm | 350.000 | CT Panasonic |
| 10.6 | Điểm điện điều hòa | điểm | 550.000 | Dây 2.5mm² |
| 10.7 | Điểm điện bình nóng lạnh | điểm | 450.000 | Dây 2.5mm² |
| 10.8 | Tủ điện tổng + CB | bộ | 2.500.000 | CB Schneider/LS |
| 10.9 | Hệ thống chống sét lan truyền | bộ | 3.500.000 | Kim Franklin |
11. Báo giá hạng mục hệ thống nước
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 11.1 | Điểm cấp nước lạnh | điểm | 280.000 | Ống PPR Vesbo |
| 11.2 | Điểm cấp nước nóng | điểm | 350.000 | Ống PPR Vesbo |
| 11.3 | Điểm thoát nước sàn | điểm | 450.000 | Ống nhựa Bình Minh |
| 11.4 | Điểm xả lavabo | điểm | 320.000 | Ống nhựa D34 |
| 11.5 | Điểm xả bồn cầu | điểm | 450.000 | Ống nhựa D90/D114 |
| 11.6 | Hố ga thoát nước | hố | 850.000 | Xây gạch + nắp gang |
| 11.7 | Bể phốt 3 ngăn | bể | 12.500.000 | Xây gạch 2 lớp |
| 11.8 | Bể nước ngầm | m³ | 3.500.000 | BTCT chống thấm |
| 11.9 | Bồn nước inox 1000L | bộ | 4.500.000 | Sơn Hà + khung đỡ |
12. Báo giá hạng mục thiết bị vệ sinh
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 12.1 | Bồn cầu 1 khối | bộ | 4.500.000 | TOTO/Caesar/Viglacera |
| 12.2 | Lavabo + chân treo | bộ | 2.200.000 | TOTO/Caesar |
| 12.3 | Lavabo đặt bàn | bộ | 2.800.000 | TOTO/Caesar |
| 12.4 | Sen cây nóng lạnh | bộ | 3.500.000 | Inox SUS304 |
| 12.5 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | bộ | 1.200.000 | Inax/Caesar |
| 12.6 | Gương soi WC | cái | 850.000 | Gương Bỉ 5mm |
| 12.7 | Phụ kiện WC (bộ 6 món) | bộ | 650.000 | Inox SUS304 |
| 12.8 | Chậu rửa bát inox 2 hố | bộ | 2.500.000 | Inox 304 + vòi rửa |
13. Các loại chi phí khác
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 13.1 | Giàn giáo, công trình phụ | m² sàn | 45.000 | Theo diện tích sàn |
| 13.2 | Lưới bao che công trình | m² sàn | 15.000 | |
| 13.3 | Vận chuyển vật tư | chuyến | 1.500.000 | Xe 5-10 tấn |
| 13.4 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | m² sàn | 25.000 | |
| 13.5 | Nghiệm thu, hoàn công | trọn gói | 5.000.000 | Bản vẽ hoàn công |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xây nhà trọn gói
Khi xây dựng một ngôi nhà trọn gói, giá thành cuối cùng thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau:
- Quy mô, thiết kế và độ phức tạp của công trình xây dựng. Một ngôi nhà càng lớn, thiết kế càng đặc biệt và công nghệ thi công càng hiện đại thì chi phí đầu tư sẽ càng cao.
- Chất lượng và giá của các loại vật liệu xây dựng được sử dụng như xi măng, gạch, đá, gỗ, sắt thép… Những vật liệu cao cấp thường có giá thành đắt đỏ hơn.
- Chi phí nhân công xây dựng và mức độ tự động hóa của các máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Những dự án sử dụng nhiều lao động thủ công thường có chi phí thấp hơn so với các công trình ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
- Vị trí địa lý, điều kiện đất đai và thời tiết nơi xây dựng công trình. Các yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận chuyển vật liệu, nguồn nhân lực và tiến độ thi công.
- Thời gian thi công cũng như năng lực, trình độ của nhà thầu. Thời gian thi công càng kéo dài thì chi phí ngày công càng tăng. Đồng thời, đơn vị có năng lực càng cao thì báo giá thường sẽ cao hơn.
Mời quý khách hàng tham khảo thêm báo giá một số dịch vụ khác:
Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Báo Giá Vận Chuyển Phế Thải Xây Dựng Giá Rẻ Uy Tín 2026
Báo Giá Sơn Nhà Trọn Gói 2025 Đẹp & Giá Rẻ & Uy Tín Hà Nội
Báo giá nâng nhà lên cao (Cập nhật bảo giá mới nhất năm 2026)
Kinh nghiệm chọn đơn vị xây nhà 1 tầng 100m2
Bên cạnh việc chuẩn bị ngân sách phù hợp, điều quan trọng tiếp theo là chọn lựa được đơn vị nhà thầu uy tín có khả năng thi công chất lượng và đảm bảo đúng tiến độ. Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp bạn có lựa chọn đúng đắn:
- Ưu tiên các đơn vị có uy tín và kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực xây dựng nhà ở. Đặc biệt là những đơn vị có nhiều dự án xây dựng nhà ở cỡ nhỏ tương tự mô hình nhà 1 tầng 100m2.
- Hãy dành thời gian đánh giá bề dày kinh nghiệm và năng lực thực tế của đơn vị thông qua số lượng dự án đã hoàn thành, báo cáo tài chính, đội ngũ nhân lực và máy móc thi công.
- Chú trọng khả năng cung cấp dịch vụ trọn gói từ khâu thiết kế đến thi công và bàn giao. Điều này sẽ giúp tránh những rắc rối và chồng chéo về trách nhiệm phát sinh trong quá trình xây dựng.
- Chất lượng công trình và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công cũng là yếu tố quan trọng khi lựa chọn đơn vị thi công. Hãy đánh giá kỹ năng thi công và quản lý của đội ngũ nhân viên, cũng như phương pháp kiểm soát chất lượng và an toàn lao động của đơn vị.
Nếu có thể, hãy tham khảo thêm ý kiến của những người đã sử dụng dịch vụ của nhà thầu về sự hài lòng với chất lượng công trình và dịch vụ. Những đánh giá thực tế từ khách hàng sẽ giúp bạn có cái nhìn khách quan hơn về uy tín của đơn vị.
Tại sao lại chọn dịch vụ xây nhà trọn gói của Sửa Chữa Nhanh 247
Trên thị trường xây dựng hiện nay, Sửa Chữa Nhanh 247 đang là một trong những lựa chọn đáng tin cậy cho dịch vụ xây nhà trọn gói, đặc biệt là với mô hình nhà 1 tầng 100m2. Công ty này sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

Đội ngũ kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng giàu kinh nghiệm, tay nghề cao
Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực, Sửa Chữa Nhanh 247 đã tạo dựng được một đội ngũ nhân sự lành nghề, đảm bảo mang đến những thiết kế và công trình chất lượng cao.
Sử dụng những vật liệu xây dựng chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng
Sửa Chữa Nhanh 247 cam kết chỉ sử dụng những vật liệu đạt tiêu chuẩn và có nguồn gốc xuất xứ minh bạch. Điều này đảm bảo sự an toàn cũng như tuổi thọ lâu dài cho công trình.
Quy trình thi công khoa học, đảm bảo tiến độ và an toàn lao động
Với phương pháp quản lý dự án chuyên nghiệp, tiến độ thi công được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tiến độ đúng cam kết. Đồng thời, công ty cũng áp dụng các quy trình an toàn lao động nghiêm ngặt.
Dịch vụ khách hàng tận tâm và hỗ trợ kỹ thuật suốt quá trình xây dựng
Đội ngũ nhân viên tư vấn sẽ đồng hành cùng bạn từ lúc bắt đầu đến lúc hoàn thành công trình, luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật trong mọi tình huống.
Giá cả cạnh tranh, minh bạch trong báo giá và thanh toán
Sửa Chữa Nhanh 247 cam kết báo giá rõ ràng và minh bạch, phù hợp với thực tế thị trường mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. Hãy liên hệ với Sửa Chữa Nhanh 247 ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết cho dự án xây dựng nhà của bạn.
Kết luận
Trên đây là bài viết về xây nhà 1 tầng 100m2 hết bao nhiêu tiền của sửa chữa nhanh 247 đã biên soạn và đã thông qua Kiến Trúc Sư của chúng tôi kiểm duyệt. Hi vọng qua bài viết này sẽ hỗ trợ cho các bạn những thông tin cần thiết. Nếu đọc qua bài viết còn thắc mắc vấn đề gì hãy call/zalo cho chúng tôi để nhận tư vấn và hỗ trợ tốt nhất nhé. Trân trọng!
Một số dịch vụ chính của chúng tôi:
Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫
Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!
Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
