Quy Định Xây Nhà Dưới 40m2 [2026]: Có Cần Giấy Phép?

Quy Định Xây Nhà Dưới 40m2

Quy định xây nhà dưới 40m2 theo Luật Xây dựng 2020 cho phép miễn giấy phép xây dựng nhưng vẫn phải đăng ký với UBND cấp xã và tuân thủ các quy chuẩn về khoảng lùi, chiều cao, PCCC. Cùng Sửa Chữa Nhanh 247 tìm hiểu chi tiết về điều kiện, thủ tục như thế nào nhé!

Chuyên mục bài viết

Căn cứ pháp lý

Luật Xây dựng 2020

Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020, có hiệu lực từ 01/01/2021, quy định rõ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng đối với công trình dưới 40m2. Đây là văn bản pháp luật cao nhất điều chỉnh hoạt động xây dựng trên toàn quốc.

Nghị định 15/2021/NĐ-CP

Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, trong đó làm rõ thủ tục, hồ sơ đăng ký xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ có diện tích dưới 40m2.

Thông tư 01/2021/TT-BXD

Thông tư 01/2021/TT-BXD ngày 24/02/2021 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, quy định cụ thể về khoảng lùi, khoảng cách an toàn, chiều cao công trình.

TCVN 9411:2012

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9411:2012 về nhà liên kế – Tiêu chuẩn thiết kế, áp dụng cho các công trình nhà ở xây dựng liền kề nhau, bao gồm cả nhà dưới 40m2.

Quy định của địa phương

  • Tại TP. Hồ Chí Minh: Quyết định 135/2007/QĐ-UBND về quy định quản lý quy hoạch và kiến trúc đô thị, bổ sung các quy định về khoảng lùi, tầng cao riêng cho khu vực đô thị.
  • Tại Hà Nội: Quyết định 17/2021/QĐ-UBND về quy định quản lý trật tự xây dựng, trong đó có hướng dẫn cụ thể về thủ tục đăng ký xây dựng công trình dưới 40m2 trên địa bàn thành phố.

Có thể bạn quan tâm: Phong Thủy Nhà Hai Mặt Tiền: Kiêng kỵ & cách hóa giải [2026]

Vậy, diện tích dưới 40m2 có được cấp phép xây dựng không?

Đây là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư quan tâm khi có kế hoạch xây dựng. Cụ thể:

diện tích dưới 40m2 có được cấp phép xây dựng không?

Trường hợp 1: Đất ở đô thị

Diện tích từ 15m2 đến dưới 40m2

Theo quy định tại Luật Xây dựng 2020, nhà ở có diện tích xây dựng dưới 40m2 vẫn được cấp phép xây dựng nếu chủ đầu tư có nhu cầu và đáp ứng đủ các điều kiện về kích thước hình học, quy hoạch xây dựng.

Điều kiện về kích thước

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu: >= 3m (theo quy định chung, có thể khác nhau tùy địa phương)

  • Chiều sâu lô đất: Đảm bảo tỷ lệ chiều sâu/chiều rộng phù hợp với quy hoạch
  • Khoảng lùi: Tuân thủ theo quy chuẩn xây dựng về khoảng cách với ranh giới đất, đường giao thông

Lưu ý quan trọng

Mặc dù được miễn giấy phép theo Luật, nhưng nếu chủ nhà muốn có giấy phép để đảm bảo pháp lý hoặc phục vụ mục đích thế chấp ngân hàng, vẫn có thể nộp hồ sơ xin cấp phép bình thường tại Sở Xây dựng hoặc UBND cấp huyện.

Trường hợp 2: Đất ở nông thôn

Quy định nới lỏng hơn

Đối với khu vực nông thôn, quy định về xây dựng nhà dưới 40m2 linh hoạt hơn so với đô thị. Chủ đầu tư thường được miễn giấy phép xây dựng nếu công trình không nằm trong các khu vực đặc biệt.

Các trường hợp được miễn phép

  • Khu vực không có quy hoạch chi tiết: Nhà ở riêng lẻ dưới 40m2 chỉ cần đăng ký với UBND xã
  • Vùng sâu, vùng xa: Áp dụng thủ tục đơn giản hóa, ưu tiên tạo điều kiện cho người dân
  • Không thuộc di tích, danh lam thắng cảnh: Miễn giấy phép nhưng vẫn phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật

Các trường hợp vẫn cần giấy phép

  • Nằm trong khu quy hoạch chi tiết đô thị: Kể cả tại nông thôn nhưng thuộc khu vực được quy hoạch đô thị hóa
  • Khu bảo tồn, di tích lịch sử văn hóa: Phải xin phép và thẩm định tác động cảnh quan
  • Vùng có quy định quản lý đặc thù: Theo quyết định của UBND tỉnh/thành phố

Thủ tục đăng ký tại nông thôn

  • Nộp hồ sơ: Tại UBND cấp xã nơi có đất
  • Hồ sơ gồm: Đơn đăng ký, bản vẽ thiết kế đơn giản, giấy tờ quyền sử dụng đất
  • Thời gian xử lý: Không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Có thể bạn quan tâm: Báo Giá Sửa Chữa, Cải Tạo Nhà Tập Thể Quận Đống Đa 2026

Quy định chi tiết về số tầng và chiều cao công trình

Số tầng và chiều cao là yếu tố quan trọng nhất khi xây nhà dưới 40m2 vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cấp phép và thiết kế công trình. Cụ thể:

Lô đất từ 15m2 đến dưới 30m2

Điều kiện về kích thước

  • Chiều rộng mặt tiền >= 3m và chiều sâu >= 3m: Được xây dựng tối đa 4 tầng + 1 tum
  • Chiều cao công trình: Không vượt quá 12m – 15m tùy theo quy định của từng địa phương
  • Khoảng lùi: Phải đảm bảo theo quy chuẩn về khoảng cách với ranh giới và đường giao thông

Trường hợp hạn chế

  • Chiều rộng mặt tiền < 3m: Chỉ được phép cải tạo, sửa chữa theo hiện trạng, không được tăng thêm tầng cao hoặc mở rộng diện tích xây dựng
  • Lý do hạn chế: Do không đảm bảo điều kiện về an toàn kết cấu, thoát hiểm và ánh sáng tự nhiên

Lô đất từ 30m2 đến dưới 40m2

Điều kiện xây dựng

  • Kích thước mặt tiền > 3m và chiều sâu > 5m: Thường được cấp phép xây từ 4 – 5 tầng + tum
  • Chiều cao tối đa: Khoảng 16m – 20m tùy theo quy hoạch khu vực
  • Tỷ lệ xây dựng: Thường không vượt quá 60% – 70% diện tích lô đất để đảm bảo thông thoáng

Ưu điểm của diện tích này

  • Linh hoạt hơn trong thiết kế: Có thể bố trí đầy đủ các không gian chức năng
  • Dễ đáp ứng quy chuẩn: Chiều rộng và chiều sâu đủ lớn để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật
  • Giá trị sử dụng cao: Diện tích sàn tổng có thể lên đến 150 – 200m2

Ảnh hưởng của lộ giới đến số tầng

Ngõ/hẻm nhỏ (< 3.5m)

  • Số tầng tối đa: Thường bị khống chế ở mức 3 tầng
  • Lý do hạn chế: Do yêu cầu về PCCC, xe cứu hỏa không thể tiếp cận, khó thoát hiểm khi có sự cố
  • Quy định đặc biệt: Một số địa phương yêu cầu có lối thoát hiểm phụ hoặc biện pháp PCCC đặc thù

Đường lộ giới trung bình (từ 3.5m đến dưới 12m)

  • Số tầng cho phép: Từ 3 – 4 tầng tùy theo chiều rộng cụ thể
  • Yêu cầu PCCC: Phải đảm bảo xe chữa cháy có thể tiếp cận
  • Khoảng lùi: Tuân thủ theo quy định riêng của địa phương

Đường lộ giới lớn (từ 12m – 20m trở lên)

  • Số tầng tối đa: Có thể xây từ 4 – 5 tầng + tum
  • Điều kiện thuận lợi: Đảm bảo đầy đủ các yêu cầu về PCCC, thoát hiểm, ánh sáng tự nhiên
  • Khoảng lùi tối thiểu: Thường từ 3m – 5m tính từ ranh đường đỏ

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra quy hoạch chi tiết: Mỗi khu vực có quy định riêng về tầng cao và chiều cao
  • Tham khảo Sở Xây dựng: Để biết chính xác quy định tại khu vực dự kiến xây dựng
  • Tuân thủ quy chuẩn PCCC: Đây là yếu tố bắt buộc, ảnh hưởng trực tiếp đến số tầng được phép xây

Có thể bạn quan tâm: Cải Tạo Nhà Bếp Trọn Gói – Giá Rẻ, Uy Tín, Bảo Hành Lâu Dài

Quy định về mật độ xây dựng và khoảng lùi

Mật độ xây dựng và khoảng lùi là hai yếu tố quyết định diện tích sử dụng thực tế của công trình. Việc nắm rõ quy định này giúp chủ đầu tư tối ưu hóa không gian xây dựng trong khi vẫn đảm bảo tuân thủ pháp luật.

Về mật độ xây dựng

Quy định chung cho lô đất nhỏ

  • Lô đất <= 90m2: Theo quy chuẩn mới nhất, chủ đầu tư thường được phép xây dựng 100% diện tích đất (mật độ tối đa)
  • Lô đất từ 90m2 – 200m2: Mật độ xây dựng từ 60% – 80% tùy theo quy hoạch khu vực
  • Khu vực đô thị cũ: Thường được phép mật độ cao hơn do đặc thù lô đất nhỏ, hẹp

Lợi ích của mật độ 100%

  • Tối ưu diện tích sử dụng: Quan trọng với các lô đất dưới 40m2
  • Tăng diện tích sàn: Khi nhân với số tầng, tổng diện tích sử dụng sẽ lớn hơn đáng kể
  • Phù hợp với thực tế: Đáp ứng nhu cầu ở của các hộ gia đình tại đô thị

Điều kiện áp dụng

  • Phải đảm bảo khoảng lùi: Nếu quy hoạch yêu cầu
  • Tuân thủ chiều cao tối đa: Theo quy định về tầng cao
  • Đảm bảo thông thoáng: Có giếng trời, khoảng sân nếu cần thiết

Khoảng lùi xây dựng

Khoảng lùi với ranh giới đường

  • Nhà trong ngõ nhỏ (< 4m): Thường không yêu cầu khoảng lùi nhưng phải đảm bảo chỉ giới xây dựng không vượt quá chỉ giới đường đỏ
  • Đường lộ giới từ 6m – 12m: Khoảng lùi tối thiểu 1m – 2m
  • Đường lộ giới từ 12m – 20m: Khoảng lùi tối thiểu 3m – 4m
  • Đường lộ giới > 20m: Khoảng lùi tối thiểu 5m hoặc theo quy hoạch chi tiết

Khoảng lùi với ranh giới đất láng giềng

  • Nhà liền kề: Không yêu cầu khoảng lùi nếu xây sát ranh
  • Nhà độc lập: Khoảng lùi tối thiểu 1m – 1.5m mỗi bên để đảm bảo ánh sáng và thoát nước
  • Tường chung: Cần có thỏa thuận bằng văn bản với hàng xóm và tuân thủ quy định về kết cấu

Trường hợp đặc biệt

  • Đất góc (2 mặt tiền): Phải đảm bảo khoảng lùi ở cả hai phía giáp đường
  • Đất trong hẻm cụt: Có quy định riêng về lối thoát hiểm và PCCC
  • Khu bảo tồn, di tích: Khoảng lùi thường lớn hơn, phải thẩm định riêng

Độ vươn ban công

Quy định theo bề rộng ngõ

  • Ngõ < 4m: Không được phép vươn ban công ra ngoài chỉ giới xây dựng
  • Ngõ từ 4m – 7m: Được phép vươn ban công tối đa 0.6m
  • Ngõ từ 7m – 12m: Được phép vươn ban công tối đa 1.0m – 1.2m
  • Đường > 12m: Được phép vươn ban công tối đa 1.5m – 2.0m tùy quy hoạch

Điều kiện kỹ thuật

  • Độ cao tối thiểu: Ban công vươn ra phải cách mặt đất >= 3.5m để đảm bảo an toàn giao thông
  • Kết cấu chắc chắn: Phải tính toán đúng tải trọng, sử dụng vật liệu đảm bảo
  • Không gian chung: Không được vươn quá trục giữa ngõ hoặc ảnh hưởng đến nhà đối diện

Các trường hợp không được vươn ban công

  • Vị trí gần ngã tư, ngã ba: Đảm bảo tầm nhìn giao thông
  • Khu vực có quy định đặc biệt: Phố cổ, khu bảo tồn
  • Ảnh hưởng đến hàng rào điện, cột điện: Đảm bảo khoảng cách an toàn >= 1m

Lưu ý quan trọng

  • Kiểm tra quy hoạch chi tiết: Mỗi địa phương có quy định riêng về mật độ và khoảng lùi
  • Tham khảo hồ sơ quy hoạch: Tại Phòng Quản lý đô thị hoặc Sở Xây dựng
  • Thỏa thuận với hàng xóm: Nếu xây dựng ảnh hưởng đến ranh giới chung
  • Tuân thủ chỉ giới đường đỏ: Đây là ranh giới bắt buộc không được vi phạm

Có thể bạn quan tâm: Báo Giá Cải Tạo Nhà 1 Tầng Thành 2 Tầng Giá Rẻ, Uy Tín 2026

Quy định về kiến trúc và kỹ thuật khi xây nhà dưới 40m2

Các quy định về kiến trúc và kỹ thuật đảm bảo công trình nhà nhỏ vẫn đáp ứng tiêu chuẩn về an toàn, thẩm mỹ và công năng sử dụng. Cụ thể:

Chiều cao tầng

Quy định chiều cao từng tầng

  • Tầng trệt: Chiều cao từ 3.6m – 3.9m (tính từ mặt sàn hoàn thiện đến trần hoàn thiện)
  • Các tầng trên: Chiều cao từ 3.0m – 3.4m cho các tầng 2, 3, 4
  • Tầng áp mái/tum: Chiều cao tối thiểu 2.4m – 2.6m tại vị trí thấp nhất

Lý do quy định chiều cao tầng trệt cao hơn

  • Chống ngập úng: Đặc biệt tại các khu vực thường xuyên bị ngập
  • Thông thoáng: Tầng trệt thường là không gian sinh hoạt chung, cần độ cao đủ lớn
  • Mục đích kinh doanh: Nếu sử dụng làm cửa hàng, showroom cần chiều cao phù hợp

Chiều cao tối thiểu bắt buộc

  • Phòng khách, bếp: Tối thiểu 2.8m
  • Phòng ngủ: Tối thiểu 2.6m
  • Nhà vệ sinh: Tối thiểu 2.4m
  • Gầm cầu thang: Tối thiểu 2.0m

Quy định về tầng lửng

Diện tích tầng lửng

  • Diện tích tối đa: Không quá 65% diện tích sàn xây dựng ngay bên dưới
  • Ví dụ: Nếu tầng trệt có diện tích 35m2 thì tầng lửng chỉ được xây tối đa 22.75m2
  • Mục đích: Đảm bảo không gian tầng dưới vẫn thông thoáng, đủ ánh sáng tự nhiên

Chiều cao tầng lửng

  • Chiều cao từ sàn đến trần tầng lửng: Tối thiểu 2.4m
  • Chiều cao không gian còn lại phía dưới: Tối thiểu 2.2m – 2.4m
  • Tổng chiều cao tầng: Phải đủ lớn để bố trí tầng lửng (thường >= 4.8m)

Kết cấu tầng lửng

  • Sàn tầng lửng: Phải tính toán kết cấu chịu lực đúng tiêu chuẩn
  • Vật liệu: Thường sử dụng sàn bê tông, sàn thép hoặc gỗ tùy thiết kế
  • Cầu thang lên tầng lửng: Độ dốc không quá 45 độ, bề rộng tối thiểu 0.8m

Ứng dụng tầng lửng

  • Phòng ngủ phụ: Tận dụng không gian cho gia đình đông người
  • Khu vực làm việc: Văn phòng nhỏ, góc đọc sách
  • Kho chứa đồ: Tối ưu không gian lưu trữ

PCCC và an toàn

Yêu cầu về lối thoát hiểm

  • Lối thoát hiểm chính: Cầu thang bộ từ tầng cao nhất xuống tầng trệt
  • Lối thoát hiểm thứ 2 (bắt buộc từ 4 tầng trở lên):
    • Ban công có thể tiếp cận từ bên ngoài
    • Cửa sổ thoát hiểm có kích thước tối thiểu 0.6m x 1.2m
    • Thang dây hoặc thang dựng cố định
  • Chiều rộng cầu thang: Tối thiểu 0.9m – 1.0m, bậc thang rộng >= 25cm, cao <= 20cm

Hệ thống PCCC

  • Bình chữa cháy: Bắt buộc tối thiểu 2 bình, đặt tại tầng trệt và tầng cao nhất
  • Hệ thống báo cháy: Khuyến khích lắp đặt đầu báo khói, đặc biệt tại phòng ngủ
  • Vòi nước chữa cháy: Nếu có điều kiện, lắp đặt vòi nước áp lực tại hành lang
  • Biển chỉ dẫn: Sơ đồ thoát hiểm, vị trí thiết bị PCCC

Hệ thống điện

  • Thiết kế an toàn: Sử dụng dây điện đúng tiêu chuẩn, có chứng nhận chất lượng
  • Hệ thống nối đất: Bắt buộc cho các thiết bị công suất lớn
  • Aptomat bảo vệ: Lắp đặt CB, ELCB/RCCB chống giật, chống quá tải
  • Tránh quá tải: Không đấu nối nhiều thiết bị trên cùng một ổ cắm

Hệ thống nước

  • Đường ống cấp nước: Sử dụng ống uPVC, PPR đúng tiêu chuẩn
  • Hệ thống thoát nước: Đảm bảo độ dốc, tránh ứ đọng gây mùi hôi
  • Van khóa: Lắp van khóa chính, van từng khu vực để dễ bảo trì
  • Bồn nước dự trữ: Đặt ở vị trí cao, đảm bảo áp lực nước ổn định

Vật liệu xây dựng

  • Vật liệu chống cháy: Ưu tiên sử dụng gạch, bê tông, thép thay vì gỗ, nhựa dễ cháy
  • Sơn chống cháy: Sử dụng cho kết cấu thép, gỗ trang trí
  • Cửa thoát hiểm: Sử dụng cửa thép chống cháy hoặc gỗ chống cháy
  • Trần, vách ngăn: Tránh sử dụng vật liệu dễ cháy như xốp, nhựa tổng hợp

Thông thoáng và ánh sáng

  • Cửa sổ: Diện tích cửa sổ tối thiểu 1/6 – 1/8 diện tích sàn phòng
  • Giếng trời: Bắt buộc nếu nhà không có mặt thoáng bên hông, diện tích tối thiểu 4m2
  • Hệ thống thông gió: Lắp quạt hút, ống gió cho nhà vệ sinh, bếp

Lưu ý quan trọng

  • Thuê đơn vị tư vấn: Đối với nhà dưới 40m2 có nhiều tầng, nên có thiết kế PCCC chuyên nghiệp
  • Kiểm tra định kỳ: Thường xuyên kiểm tra hệ thống điện, nước, PCCC
  • Tập huấn gia đình: Mọi thành viên cần biết cách sử dụng thiết bị PCCC và lối thoát hiểm
  • Tuân thủ quy chuẩn: QCVN 06:2021/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình

Có thể bạn quan tâm: Hoang Ốc Là Gì? Cách Xem & Giải Hoang Ốc Khi Xây Nhà Chuẩn

Hồ sơ và thủ tục xin phép xây dựng nhà dưới 40m2

Mặc dù nhà dưới 40m2 được miễn giấy phép xây dựng, nhưng chủ đầu tư vẫn cần thực hiện thủ tục đăng ký hoặc có thể tự nguyện xin cấp giấy phép để đảm bảo tính pháp lý cho công trình. Cụ thể:

Hồ sơ cần chuẩn bị

  1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng/đăng ký xây dựng
  2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ/Sổ hồng)
  3. Bản vẽ thiết kế kỹ thuật
  4. Cam kết an toàn đối với công trình liền kề
  5. Các giấy tờ bổ sung (nếu có)

Tình tự, thủ tục thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ

Địa điểm nộp:

  • Nhà dưới 40m2: UBND cấp xã/phường
  • Nhà từ 40m2 trở lên: Phòng Quản lý đô thị (UBND cấp huyện) hoặc Sở Xây dựng

Cách thức:

  • Nộp trực tiếp tại bộ phận một cửa
  • Nộp qua Cổng dịch vụ công (nếu địa phương hỗ trợ)

Giấy biên nhận: Cơ quan tiếp nhận cấp giấy biên nhận, ghi rõ ngày trả kết quả

Bước 2: Thẩm định hồ sơ

Thời gian: Từ 5 – 7 ngày làm việc đối với hồ sơ đăng ký xây dựng

Nội dung thẩm định:

  • Kiểm tra tính hợp lệ của giấy tờ
  • Đối chiếu bản vẽ với quy hoạch, quy định về số tầng, chiều cao
  • Xem xét cam kết an toàn

Kết quả:

  • Hợp lệ: Cấp giấy phép hoặc giấy xác nhận đăng ký xây dựng
  • Chưa hợp lệ: Thông báo bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ

Bước 3: Nhận kết quả

Thời gian: Theo ngày hẹn trên giấy biên nhận

Giấy tờ nhận được:

  • Giấy phép xây dựng (nếu xin cấp phép)
  • Giấy xác nhận đăng ký xây dựng (nếu đăng ký)
  • Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (đóng dấu)

Bước 4: Triển khai thi công

  • Niêm yết: Giấy phép/giấy đăng ký tại công trường, vị trí dễ thấy
  • Thi công đúng thiết kế: Không thay đổi kết cấu, số tầng, chiều cao so với bản vẽ đã duyệt
  • Báo cáo tiến độ: Thông báo với UBND xã khi bắt đầu và kết thúc thi công

Bước 5: Nghiệm thu, bàn giao

  • Hoàn công: Hoàn thành công trình theo đúng thiết kế
  • Nghiệm thu: Tự nghiệm thu hoặc mời cơ quan chức năng kiểm tra (nếu cần)
  • Lưu trữ hồ sơ: Giữ lại toàn bộ hồ sơ, giấy tờ để làm căn cứ pháp lý sau này

Chi phí thực hiện

Phí hành chính

  • Phí thẩm định: Từ 200.000đ – 500.000đ tùy địa phương
  • Phí cấp giấy phép: Từ 100.000đ – 300.000đ
  • Miễn phí: Một số địa phương miễn phí đối với nhà dưới 40m2

Chi phí thiết kế

  • Thiết kế đơn giản: Từ 500.000đ – 2.000.000đ
  • Thiết kế chi tiết: Từ 2.000.000đ – 5.000.000đ tùy độ phức tạp

Chi phí khác

  • Công chứng giấy tờ: Khoảng 50.000đ – 100.000đ/bản
  • Dịch vụ làm hồ sơ (nếu thuê): Từ 2.000.000đ – 5.000.000đ

Có thể bạn quan tâm: Mẫu đơn xin hỗ trợ xây nhà cho người có công với cách mạng

Sửa Chữa Nhanh 247 – Công ty xây nhà dưới 40m2 trọn gói giá rẻ uy tín số 1 hiện nay

Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và cải tạo nhà ở, Sửa Chữa Nhanh 247 tự hào là đơn vị hàng đầu chuyên thi công xây nhà dưới 40m2 trọn gói tại Hà Nội và các tỉnh lân cận.

dịch vụ xây nhà trọn gói

Đội ngũ chuyên nghiệp

  • KTS Đặng Thành Tung – kiến trúc sư giàu kinh nghiệm trực tiếp tư vấn thiết kế
  • Đội thợ tay nghề cao, được đào tạo bài bản, thi công chuyên nghiệp
  • Giám sát kỹ thuật chặt chẽ tại từng công đoạn

Dịch vụ trọn gói từ A-Z

  • Tư vấn thiết kế miễn phí, tối ưu công năng và chi phí
  • Hỗ trợ làm thủ tục đăng ký xây dựng, xin giấy phép (nếu cần)
  • Thi công hoàn thiện, bàn giao nhà đúng tiến độ cam kết
  • Bảo hành 5 năm cho kết cấu chính, 2 năm cho hạng mục hoàn thiện

Cam kết chất lượng – giá cả minh bạch

  • Báo giá chi tiết, rõ ràng từng hạng mục không phát sinh
  • Sử dụng vật liệu chính hãng, có tem nhãn đầy đủ
  • Thi công đúng quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo an toàn PCCC
  • Thanh toán theo tiến độ, linh hoạt theo nhu cầu khách hàng

Dịch vụ 24/7

  • Tư vấn miễn phí mọi lúc, mọi nơi
  • Khảo sát thực địa nhanh chóng trong vòng 24h
  • Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành kịp thời

Tổng kết

Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về quy định xây nhà dưới 40m2. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!

Mời quý khách hàng tham khảo thêm báo giá một số dịch vụ khác:

Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2025 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh

Báo Giá Vận Chuyển Phế Thải Xây Dựng Giá Rẻ Uy Tín 2025

Báo Giá Sơn Nhà Trọn Gói 2025 Đẹp & Giá Rẻ & Uy Tín Hà Nội

Báo giá nâng nhà lên cao (Cập nhật bảo giá mới nhất năm 2026)

5/5 - (1 bình chọn)