Chào bạn. Bạn đang tìm dịch vụ thuê nhân công xây dựng chất lượng đúng không ạ? Sửa Chữa Nhanh 247 cung cấp đội ngũ thợ xây chuyên nghiệp, thi công đúng tiến độ với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Hợp đồng rõ ràng, bảo hiểm đầy đủ, cam kết chất lượng. Tìm hiểu thêm về dịch vụ của chúng tôi nhé!
Các hình thức thuê nhân công xây dựng phổ biến
Hiện nay, thị trường cung ứng nhân công xây dựng cung cấp nhiều hình thức linh hoạt để gia chủ lựa chọn. Cụ thể như sau:

Thuê nhân công khoán theo m2 sàn:
Hình thức thuê thợ xây theo m2 sàn được nhiều chủ đầu tư lựa chọn khi xây nhà trọn gói. Ưu điểm của phương thức này là dễ dàng kiểm soát chi phí nhân công ngay từ đầu, đơn giá nhân công xây dựng được tính rõ ràng theo diện tích thực tế. Nhược điểm là cần có bản vẽ thiết kế chi tiết để tính toán chính xác, không phù hợp với công trình có nhiều thay đổi trong quá trình thi công xây dựng. Hình thức này thích hợp cho các công trình quy mô lớn, thiết kế ổn định và chủ nhà muốn kiểm soát tổng chi phí từ ban đầu.
Thuê nhân công theo ngày (công nhật):
Thuê thợ hồ theo ngày công là lựa chọn linh hoạt nhất cho các công việc sửa chữa nhà nhỏ lẻ. Giá thuê thợ xây mỗi ngày dao động từ 400.000đ – 600.000đ tùy tay nghề và khu vực. Hình thức này cho phép gia chủ chủ động điều chỉnh khối lượng công việc, phù hợp với dịch vụ thuê thợ sửa nhà như chống thấm, sơn tường, hoặc các công việc không xác định rõ thời gian hoàn thành.
Thuê gói nhân công hoàn thiện:
Với những công trình đã hoàn thiện phần thô, việc thuê nhân công xây dựng gói hoàn thiện giúp tiết kiệm thời gian và công sức quản lý. Nhà thầu xây dựng sẽ đảm nhận toàn bộ công tác tô trát, ốp lát, sơn, điện nước và lắp đặt nội thất cơ bản.
Thuê nhân công xây dựng bao gồm những hạng mục gì?
Dưới đây là danh sách chi tiết các hạng mục trong dịch vụ xây dựng để bạn dễ dàng đối chiếu khi nhận báo giá nhân công từ các đội thợ xây dựng.

Phần thô: Đào móng, làm sắt thép, đổ bê tông, xây tường, cán nền
Giai đoạn thi công xây dựng phần thô là khâu quan trọng nhất, quyết định độ bền vững của ngôi nhà. Nhân công thi công sẽ thực hiện đào móng theo thiết kế, gia công và lắp dựng cốt thép, đổ bê tông móng và cột dầm. Tiếp theo là xây tường bao, tường ngăn bằng gạch, sau đó cán nền và đổ sàn các tầng.
Phần hoàn thiện: Ốp lát, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp cửa, sơn nước
Sau khi hoàn thành phần thô, thuê nhân công xây dựng phần hoàn thiện sẽ bao gồm các công việc tạo nên diện mạo cuối cùng của ngôi nhà. Thợ xây uy tín sẽ thực hiện tô trát tường, trần, sau đó ốp lát gạch nền và gạch ốp tường theo bản vẽ thiết kế. Công việc tiếp theo là lắp đặt cửa đi, cửa sổ, thiết bị vệ sinh như bồn cầu, lavabo, sen vòi. Cuối cùng là sơn tường, trần hoàn thiện toàn bộ công trình.
Hệ thống kỹ thuật: Đi đường ống điện, nước âm tường
Hệ thống kỹ thuật là phần việc đòi hỏi tay nghề cao và tính chuyên môn của đội thợ xây dựng. Công việc bao gồm khoét rãnh âm tường, đi đường ống điện, ống nước cấp thoát theo thiết kế kỹ thuật. Nhân công xây dựng cần đảm bảo hệ thống đi đúng tuyến, tránh va chạm giữa các đường ống và đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công.
Bảng báo giá thuê nhân công xây dựng mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá cho thuê nhân công xây dựng của Sửa Chữa Nhanh 247 chi tiết, đầy đủ trong năm 2026. Mời quý khách hàng tham khảo qua:
| STT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
I. PHẦN THÔ – MÓNG & KẾT CẤU | ||||
| 1 | Đào móng thủ công | m³ | 180.000 – 250.000 | Tùy độ sâu, loại đất |
| 2 | Đào móng máy | m³ | 80.000 – 120.000 | Có máy xúc hỗ trợ |
| 3 | Đổ bê tông móng | m³ | 280.000 – 350.000 | Bao gồm đầm dùi |
| 4 | Đổ bê tông cột | m³ | 320.000 – 400.000 | |
| 5 | Đổ bê tông dầm sàn | m³ | 300.000 – 380.000 | |
| 6 | Đổ bê tông cầu thang | m³ | 350.000 – 450.000 | Kết cấu phức tạp |
| 7 | Gia công cốt thép | kg | 7.000 – 10.000 | Bao gồm buộc thép |
| 8 | Ghép cốp pha móng | m² | 80.000 – 100.000 | |
| 9 | Ghép cốp pha cột | m² | 100.000 – 130.000 | |
| 10 | Ghép cốp pha dầm sàn | m² | 90.000 – 120.000 | |
| 11 | Ghép cốp pha cầu thang | m² | 120.000 – 150.000 | |
| 12 | Xây tường gạch 10 | m² | 90.000 – 110.000 | Gạch ống 4 lỗ |
| 13 | Xây tường gạch 20 | m² | 140.000 – 170.000 | Gạch ống 6 lỗ |
| 14 | Xây tường gạch block | m² | 100.000 – 130.000 | Gạch block xi măng |
| 15 | Xây bậc cầu thang | bậc | 80.000 – 120.000 | |
| 16 | Xây bồn hoa, bể nước | m³ | 350.000 – 450.000 | |
II. PHẦN HOÀN THIỆN | ||||
| 17 | Trát tường trong nhà | m² | 50.000 – 70.000 | Vữa xi măng |
| 18 | Trát tường ngoài nhà | m² | 60.000 – 80.000 | Vữa xi măng |
| 19 | Trát trần | m² | 70.000 – 90.000 | |
| 20 | Láng nền | m² | 40.000 – 55.000 | Vữa xi măng cát |
| 21 | Bả matit tường | m² | 25.000 – 35.000 | 2-3 lớp |
| 22 | Sơn lót tường | m² | 8.000 – 12.000 | 1 lớp |
| 23 | Sơn phủ tường trong nhà | m² | 18.000 – 25.000 | 2 lớp |
| 24 | Sơn phủ tường ngoài nhà | m² | 22.000 – 30.000 | 2 lớp |
| 25 | Sơn chống thấm | m² | 35.000 – 50.000 | |
| 26 | Ốp gạch tường | m² | 120.000 – 160.000 | Gạch 30×60, 40×80 |
| 27 | Lát gạch nền | m² | 100.000 – 140.000 | Gạch 60×60, 80×80 |
| 28 | Lát gạch cầu thang | m² | 150.000 – 200.000 | |
| 29 | Lát gạch sân vườn | m² | 90.000 – 120.000 | |
| 30 | Ốp đá tự nhiên | m² | 200.000 – 300.000 | Tùy loại đá |
| 31 | Lát sàn gỗ công nghiệp | m² | 50.000 – 80.000 | |
| 32 | Lát sàn gỗ tự nhiên | m² | 100.000 – 150.000 | |
III. PHẦN ĐIỆN | ||||
| 33 | Đi dây điện âm tường | m | 15.000 – 25.000 | Bao gồm đục rãnh |
| 34 | Đi dây điện nổi | m | 10.000 – 15.000 | Có máng/ống bảo vệ |
| 35 | Lắp ổ cắm đơn | cái | 25.000 – 35.000 | |
| 36 | Lắp ổ cắm đôi | cái | 30.000 – 45.000 | |
| 37 | Lắp công tắc đơn | cái | 20.000 – 30.000 | |
| 38 | Lắp công tắc đôi/ba | cái | 25.000 – 40.000 | |
| 39 | Lắp đèn led âm trần | bộ | 40.000 – 60.000 | |
| 40 | Lắp đèn thả, đèn chùm | bộ | 80.000 – 150.000 | Tùy độ phức tạp |
| 41 | Lắp quạt trần | cái | 100.000 – 150.000 | |
| 42 | Lắp bình nóng lạnh | cái | 150.000 – 250.000 | |
| 43 | Lắp điều hòa treo tường | bộ | 350.000 – 500.000 | |
| 44 | Lắp điều hòa âm trần | bộ | 600.000 – 900.000 | |
| 45 | Lắp tủ điện | tủ | 200.000 – 400.000 | Tùy số module |
| 46 | Lắp aptomat/CB | cái | 30.000 – 50.000 | |
IV. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | ||||
| 47 | Lắp ống nước PPR | m | 25.000 – 40.000 | Đường ống cấp |
| 48 | Lắp ống PVC thoát | m | 20.000 – 35.000 | Đường ống thoát |
| 49 | Lắp bồn cầu | cái | 200.000 – 350.000 | Bao gồm phụ kiện |
| 50 | Lắp chậu rửa mặt | cái | 150.000 – 250.000 | |
| 51 | Lắp chậu rửa bát | cái | 150.000 – 250.000 | |
| 52 | Lắp vòi sen, vòi hoa sen | bộ | 80.000 – 150.000 | |
| 53 | Lắp bồn tắm | cái | 300.000 – 500.000 | |
| 54 | Lắp máy bơm nước | cái | 200.000 – 350.000 | |
| 55 | Lắp bể nước inox | cái | 300.000 – 500.000 | |
| 56 | Lắp bể phốt | bể | 500.000 – 800.000 | Tùy dung tích |
| 57 | Đục đường ống âm tường | m | 30.000 – 50.000 | |
V. PHẦN THẠCH CAO – VÁCH NGĂN | ||||
| 58 | Làm trần thạch cao phẳng | m² | 80.000 – 100.000 | Khung xương kẽm |
| 59 | Làm trần thạch cao giật cấp | m² | 120.000 – 160.000 | |
| 60 | Làm trần thạch cao hộp đèn | m dài | 150.000 – 200.000 | |
| 61 | Vách thạch cao đơn | m² | 100.000 – 130.000 | 1 mặt |
| 62 | Vách thạch cao đôi | m² | 150.000 – 200.000 | 2 mặt |
| 63 | Vách thạch cao cách âm | m² | 200.000 – 280.000 | Có bông thủy tinh |
| 64 | Làm hộp kỹ thuật | m dài | 100.000 – 150.000 | |
VI. PHẦN NHÔM KÍNH – CỬA | ||||
| 65 | Lắp cửa nhôm kính | m² | 80.000 – 120.000 | |
| 66 | Lắp vách kính cường lực | m² | 100.000 – 150.000 | |
| 67 | Lắp cửa gỗ công nghiệp | bộ | 150.000 – 250.000 | |
| 68 | Lắp cửa gỗ tự nhiên | bộ | 250.000 – 400.000 | |
| 69 | Lắp cửa cuốn | m² | 60.000 – 100.000 | |
| 70 | Lắp cửa kéo | m² | 80.000 – 120.000 | |
| 71 | Lắp lan can kính | m dài | 150.000 – 250.000 | |
| 72 | Lắp lan can sắt/inox | m dài | 100.000 – 180.000 | |
VII. PHẦN MÁI – CHỐNG THẤM | ||||
| 73 | Lợp mái tôn | m² | 60.000 – 90.000 | |
| 74 | Lợp ngói lợp | m² | 100.000 – 150.000 | |
| 75 | Lợp ngói màu | m² | 120.000 – 180.000 | |
| 76 | Làm mái BTCT | m² | 300.000 – 400.000 | |
| 77 | Chống thấm sàn mái | m² | 50.000 – 80.000 | Sika, Kova |
| 78 | Chống thấm sân thượng | m² | 60.000 – 100.000 | |
| 79 | Chống thấm nhà vệ sinh | m² | 80.000 – 120.000 | |
| 80 | Chống thấm tường ngoài | m² | 40.000 – 60.000 | |
VIII. PHẦN PHÁ DỠ – VẬN CHUYỂN | ||||
| 81 | Phá dỡ tường gạch | m³ | 250.000 – 350.000 | |
| 82 | Phá dỡ bê tông | m³ | 400.000 – 600.000 | |
| 83 | Phá dỡ mái tôn | m² | 30.000 – 50.000 | |
| 84 | Phá dỡ gạch ốp lát | m² | 40.000 – 60.000 | |
| 85 | Phá dỡ trần thạch cao | m² | 25.000 – 40.000 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải | chuyến | 800.000 – 1.500.000 | Xe 1-2 tấn |
| 87 | Bốc xếp vật liệu | tấn | 80.000 – 120.000 | |
IX. PHẦN KHÁC | ||||
| 88 | Làm giàn giáo | m² | 15.000 – 25.000 | |
| 89 | Dọn dẹp công trình | công | 300.000 – 400.000 | |
| 90 | Thợ phụ/thợ đơn giản | công | 350.000 – 450.000 | 8 tiếng/ngày |
| 91 | Thợ chính/thợ lành nghề | công | 450.000 – 600.000 | 8 tiếng/ngày |
| 92 | Thợ kỹ thuật cao | công | 600.000 – 800.000 | Điện, nước, hoàn thiện |
| 93 | Làm ngoài giờ/đêm | công | +30% – 50% | Phụ thu |
| 94 | Làm ngày lễ/CN | công | +50% – 100% | Phụ thu |
Mời quý khách hàng tham khảo thêm báo giá một số dịch vụ khác:
Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Báo Giá Vận Chuyển Phế Thải Xây Dựng Giá Rẻ Uy Tín 2026
Báo Giá Sơn Nhà Trọn Gói 2025 Đẹp & Giá Rẻ & Uy Tín Hà Nội
Báo giá nâng nhà lên cao (Cập nhật bảo giá mới nhất năm 2026)
Mẫu hợp đồng thuê nhân công xây dựng chuẩn pháp lý
Dưới đây là mẫu hợp đồng đầy đủ các yếu tố pháp lý mà bạn có thể tham khảo khi thuê thợ xây.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG Số: ……../HĐNC-XD
Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…, tại ……………….., chúng tôi gồm có:
BÊN A – BÊN THUÊ (CHỦ ĐẦU TƯ) Ông/Bà: ……………………………………………… Địa chỉ thường trú: ……………………………………………… CMND/CCCD số: …………………….. cấp ngày ………. tại ………. Số điện thoại: ………………………………………………
BÊN B – BÊN NHẬN THUÊ (NHÀ THẦU) Tên công ty: ……………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………… Người đại diện: ……………………………………………… Chức vụ: ……………………………………………… CMND/CCCD số: …………………….. cấp ngày ………. tại ………. Giấy phép kinh doanh số: …………………….. cấp ngày ………. Số điện thoại: ………………………………………………
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỢP ĐỒNG
1.1. Bên A thuê Bên B cung cấp nhân công thi công công trình: ……………………………………………… Địa chỉ công trình: ……………………………………………… Diện tích xây dựng: ……………… m2
1.2. Phạm vi công việc cụ thể:
- Phần thô: Đào móng, gia công lắp dựng thép, đổ bê tông, xây tường, cán nền, đổ sàn
- Phần hoàn thiện: Tô trát, ốp lát gạch, lắp đặt cửa, lắp thiết bị vệ sinh, sơn hoàn thiện
- Hệ thống kỹ thuật: Đi đường ống điện, nước âm tường (Ghi rõ các hạng mục cụ thể theo thỏa thuận)
ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
2.1. Đơn giá nhân công xây dựng:
- Phần thô: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)
- Phần hoàn thiện: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)
- Hệ thống kỹ thuật: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)
Tổng giá trị hợp đồng: ……………… đồng (Bằng chữ: ……………………) (Đã bao gồm thuế VAT …%)
2.2. Phương thức thanh toán:
- Đợt 1: Tạm ứng …% sau khi ký hợp đồng
- Đợt 2: Thanh toán …% khi hoàn thành phần thô
- Đợt 3: Thanh toán …% khi hoàn thành phần hoàn thiện
- Đợt 4: Thanh toán …% còn lại sau nghiệm thu bàn giao
ĐIỀU 3: THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THI CÔNG
3.1. Thời gian khởi công: Ngày … tháng … năm 20…
3.2. Thời gian hoàn thành: Ngày … tháng … năm 20…
3.3. Tổng thời gian thi công: ………. ngày làm việc
3.4. Tiến độ chi tiết:
- Hoàn thành phần thô: ………. ngày
- Hoàn thành phần hoàn thiện: ………. ngày
ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A
4.1. Cung cấp đầy đủ bản vẽ thiết kế, hồ sơ kỹ thuật cho Bên
B 4.2. Bàn giao mặt bằng thi công đúng tiến độ
4.3. Thanh toán đúng hạn theo thỏa thuận
4.4. Cung cấp điện nước phục vụ thi công (nếu có thỏa thuận)
ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B
5.1. Cung cấp đội thợ xây dựng có đủ tay nghề, kinh nghiệm
5.2. Thi công đúng thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy chuẩn xây dựng
5.3. Hoàn thành đúng tiến độ đã cam kết
5.4. Chịu trách nhiệm về chất lượng công trình trong thời gian bảo hành
ĐIỀU 6: CAM KẾT AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM
6.1. Bên B cam kết:
- Trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn lao động trong xây dựng
- Mua bảo hiểm tai nạn lao động cho toàn bộ nhân công thi công
- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về các sự cố an toàn lao động xảy ra trong quá trình thi công
6.2. Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp bản sao giấy tờ bảo hiểm của công nhân
ĐIỀU 7: NGHIỆM THU VÀ BẢO HÀNH
7.1. Bên B thông báo cho Bên A trước ………. ngày để tiến hành nghiệm thu từng hạng mục
7.2. Thời gian bảo hành: ………. tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao
7.3. Trong thời gian bảo hành, Bên B có trách nhiệm sửa chữa miễn phí các lỗi do thi công
ĐIỀU 8: PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG
8.1. Nếu Bên B chậm tiến độ: Phạt ………. đồng/ngày chậm
8.2. Nếu Bên A chậm thanh toán: Phạt ………. %/tháng trên số tiền chậm trả
8.3. Nếu chất lượng không đạt yêu cầu: Bên B phải sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại
ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
9.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký
9.2. Hai bên có thể sửa đổi, bổ sung bằng phụ lục hợp đồng
9.3. Mọi tranh chấp sẽ được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải hoặc theo pháp luật
9.4. Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
ĐẠI DIỆN BÊN A CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN B NHÀ THẦU (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Tại sao nên thuê nhân công xây dựng của Sửa Chữa Nhanh 247
Sửa Chữa Nhanh 247 với hơn 17 năm kinh nghiệm từ 2008 là đơn vị cung ứng nhân công xây dựng uy tín tại Hà Nội. Bên cạnh đó chúng tôi cung cấp dịch vụ thiết kế – xây dựng – sửa chữa nhà trọn gói với những ưu điểm vượt trội.

Đội ngũ thợ xây chuyên nghiệp có tay nghề cao
Đội thợ xây dựng được KTS Đặng Thành Tung trực tiếp đào tạo và giám sát, đảm bảo thi công đúng kỹ thuật. Mỗi nhân công thi công đều có kinh nghiệm thực tế, được trang bị đầy đủ bảo hiểm lao động và tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn trong quá trình xây dựng.
Giá cả minh bạch, cạnh tranh
Báo giá nhân công rõ ràng cho từng hạng mục, không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng xây dựng. Đơn giá nhân công xây dựng phù hợp với mọi quy mô công trình, từ sửa chữa nhỏ đến xây mới hoàn chỉnh.
Dịch vụ 24/7 và tư vấn phong thủy
Hoạt động liên tục cả ngày lẫn đêm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc. Đặc biệt, chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn phong thủy truyền thống và hỗ trợ các nghi lễ như mượn tuổi làm nhà, nhập trạch theo phong tục Việt Nam.
Cam kết chất lượng và tiến độ
Thi công đúng thiết kế, đảm bảo tiến độ theo hợp đồng với chế độ bảo hành dài hạn. Quy trình làm việc chuyên nghiệp từ khảo sát, báo giá đến nghiệm thu bàn giao đều được thực hiện minh bạch và có trách nhiệm.
Tổng kết
Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về thuê nhân công xây dựng. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!
Một số dịch vụ chính của chúng tôi:
Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫
Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!
Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
