Chào bạn. Bạn đang cần tra cứu giá vật liệu xây dựng hôm nay để chuẩn bị cho công trình sắp tới? Sửa Chữa Nhanh 247 tổng hợp chi tiết báo giá từ sắt thép, xi măng đến cát đá mới nhất, giúp bạn nắm bắt kịp thời các biến động thị trường và đưa ra quyết định mua hàng thông minh nhất. Cùng theo dõi nhé!
Bảng giá xi măng các loại (cập nhật 15/01/2026)
THÔNG BÁO QUAN TRỌNG: Từ ngày 11-12/01/2026, các nhà sản xuất lớn đồng loạt tăng giá xi măng 100.000đ/tấn do chi phí năng lượng, nguyên liệu tăng cao.
Xi măng PCB30 (Xi măng xây tô) – SAU KHI TĂNG GIÁ
| Thương hiệu | Giá bao 50kg | Giá/tấn | Mức tăng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng Hòa Phát | 95.000đ | 1.900.000đ | +100.000đ | Tăng từ 11/01 |
| Xi măng Cẩm Phả | 97.000đ | 1.940.000đ | +100.000đ | Tăng từ 11/01 |
| Xi măng Hà Tiên | 96.000đ | 1.920.000đ | +100.000đ | Tăng từ 11/01 |
| Xi măng INSEE | 99.000đ | 1.980.000đ | +100.000đ | Tăng từ 11/01 |
| Xi măng Nghi Sơn | 94.000đ | 1.880.000đ | +100.000đ | Tăng từ 11/01 |
| Xi măng SCG | 98.000đ | 1.960.000đ | +99.900đ | Tăng từ 11/01 |
Xi măng PCB40 (Xi măng đa dụng) – SAU KHI TĂNG GIÁ
| Thương hiệu | Giá bao 50kg | Giá/tấn | Mức tăng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng Hòa Phát | 105.000đ | 2.100.000đ | +100.000đ | Đổ bê tông |
| Xi măng Cẩm Phả | 107.000đ | 2.140.000đ | +100.000đ | Chịu lực cao |
| Xi măng Hoàng Long | 106.000đ | 2.120.000đ | +100.000đ | Độ bền vượt trội |
| Xi măng INSEE | 109.000đ | 2.180.000đ | +100.000đ | Chất lượng cao |
| Xi măng Thăng Long | 104.000đ | 2.080.000đ | +100.000đ | Truyền thống |
| Xi măng Fico YTL | 105.000đ | 2.100.000đ | +100.000đ | Tăng từ 12/01 |
Lưu ý
Giá đã bao gồm VAT 8%, chưa bao gồm vận chuyển. Đây là đợt tăng giá lớn nhất trong năm 2025-2026. Mua từ 5 tấn trở lên được chiết khấu 3-5%. Dự báo giá sẽ tiếp tục ổn định hoặc tăng nhẹ trong quý I/2026.
Bảng giá sắt thép xây dựng (cập nhật 15/01/2026)
THÔNG BÁO QUAN TRỌNG: Đầu năm 2026, giá thép đồng loạt tăng 200.000-500.000đ/tấn (tương đương 500-700đ/kg). Giá hiện dao động 13.800-14.500đ/kg.
Thép cuộn tròn trơn CB240 – SAU KHI TĂNG GIÁ
| Đường kính | Hòa Phát | Việt Nhật | Việt Mỹ | Pomina |
|---|---|---|---|---|
| Phi 6 | 14.000đ/kg | 14.240đ/kg | 14.130đ/kg | 14.180đ/kg |
| Phi 8 | 14.000đ/kg | 14.240đ/kg | 14.130đ/kg | 14.180đ/kg |
Thép thanh vằn D10 CB300V – SAU KHI TĂNG GIÁ
| Đường kính | Hòa Phát | Việt Nhật | Việt Mỹ | Việt Đức |
|---|---|---|---|---|
| D10 | 14.080đ/kg | 14.740đ/kg | 14.390đ/kg | 14.840đ/kg |
| D10 (cây) | 82.000đ | 102.000đ | 94.000đ | 100.000đ |
Thép thanh vằn các phi khác – TĂNG 200.000-500.000Đ/TẤN
| Đường kính | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Đơn vị | Mức tăng |
|---|---|---|---|---|
| D12 | 130.000đ | 150.000đ | /cây 11.7m | +15.000đ/cây |
| D14 | 185.000đ | 205.000đ | /cây 11.7m | +18.000đ/cây |
| D16 | 245.000đ | 265.000đ | /cây 11.7m | +23.000đ/cây |
| D18 | 325.000đ | 345.000đ | /cây 11.7m | +21.000đ/cây |
| D20 | 410.000đ | 435.000đ | /cây 11.7m | +27.000đ/cây |
| D22 | 455.000đ | 600.000đ | /cây 11.7m | +30.000đ/cây |
| D25 | 575.000đ | 705.000đ | /cây 11.7m | +35.000đ/cây |
| D28 | 745.000đ | 855.000đ | /cây 11.7m | +40.000đ/cây |
| D32 | 860.000đ | 1.130.000đ | /cây 11.7m | +45.000đ/cây |
Lưu ý
Giá đã bao gồm VAT 10%. Đây là đợt tăng giá đầu năm do chi phí nguyên vật liệu đầu vào (phôi thép, than cốc, điện) tăng mạnh. Giá dao động 13.100-13.800 triệu đồng/tấn tùy thương hiệu. Mua số lượng lớn được chiết khấu 2-5%.
Bảng giá gạch xây dựng (cập nhật 15/01/2026)
Giá gạch tháng 01/2026 có xu hướng tăng nhẹ 2-3% so với cuối năm 2025 do nhu cầu xây dựng đầu năm cao.
Gạch đỏ nung
| Loại gạch | Kích thước | Giá/viên | So với 2025 |
|---|---|---|---|
| Gạch đỏ 2 lỗ | 220x105x55mm | 1.000đ – 1.180đ | +50đ |
| Gạch đỏ 4 lỗ | 220x105x60mm | 1.100đ – 1.250đ | +50đ |
| Gạch đỏ 6 lỗ | 220x105x80mm | 1.230đ – 1.400đ | +50đ |
| Gạch thẻ | 220x105x40mm | 900đ – 1.050đ | +50đ |
Gạch block (gạch không nung)
| Loại gạch | Kích thước | Giá/viên | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Block rỗng 7 lỗ | 390x190x190mm | 5.700đ – 6.400đ | Tăng nhẹ |
| Block rỗng 9 lỗ | 390x190x190mm | 6.000đ – 6.700đ | Tăng nhẹ |
| Block đặc | 390x190x190mm | 7.400đ – 8.200đ | Tăng nhẹ |
| Block 8 lỗ | 200x100x60mm | 1.500đ – 1.700đ | Tăng nhẹ |
Gạch bê tông nhẹ AAC
| Loại | Kích thước | Giá/viên | Ưu điểm |
|---|---|---|---|
| AAC block | 600x200x100mm | 19.000đ – 22.500đ | Cách âm, cách nhiệt |
| AAC block | 600x200x150mm | 24.500đ – 28.000đ | Nhẹ, dễ thi công |
Lưu ý:
Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm vận chuyển. Giá gạch tăng 2-3% đầu năm 2026 do nhu cầu cao điểm. Xu hướng sử dụng gạch không nung, bê tông nhẹ đang tăng để đáp ứng yêu cầu xanh và tiết kiệm năng lượng.
Bảng giá cát xây dựng (cập nhật 15/01/2026)
Giá cát tiếp tục tăng 5-10% đầu năm 2026 do chính sách siết chặt khai thác và chi phí vận chuyển tăng.
| Loại cát | Giá/m³ | So với 2025 | Công dụng |
|---|---|---|---|
| Cát vàng xây | 190.000đ – 270.000đ | +5-10% | Đổ bê tông |
| Cát vàng sông | 240.000đ – 350.000đ | +8-12% | Bê tông cao cấp |
| Cát trắng | 300.000đ – 400.000đ | +7-10% | Hoàn thiện |
| Cát đen | 160.000đ – 230.000đ | +6-8% | Xây móng |
| Cát bê tông | 250.000đ – 380.000đ | +8-15% | Đổ bê tông chuẩn |
| Cát san lấp | 140.000đ – 200.000đ | +15% | San lấp mặt bằng |
Lưu ý
Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển. Chi phí vận chuyển dao động 80.000-200.000đ/chuyến. Cát san lấp tăng mạnh nhất (15%) do nguồn cung hạn chế. Dự báo giá cát tiếp tục tăng 5-8% trong quý I/2026.
Bảng giá đá xây dựng (cập nhật 15/01/2026)
| Loại đá | Giá/m³ | Xu hướng | Công dụng |
|---|---|---|---|
| Đá 1×2 | 250.000đ – 340.000đ | Tăng nhẹ | Đổ bê tông phổ biến |
| Đá 4×6 | 270.000đ – 360.000đ | Tăng nhẹ | Bê tông móng |
| Đá mi | 220.000đ – 300.000đ | Ổn định | San lấp |
| Đá hộc | 200.000đ – 280.000đ | Ổn định | Kè, móng |
| Sỏi | 260.000đ – 380.000đ | Tăng 10% | Trang trí |
| Đá chẻ 2×4 | 230.000đ – 310.000đ | Tăng nhẹ | Công trình nhỏ |
Lưu ý
Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển. Giá đá tăng nhẹ 5-10% so với cuối 2025. Sỏi tăng mạnh nhất (10%) do nhu cầu trang trí tăng. Đá càng lớn giá càng cao do chi phí chế biến.
So sánh giá vật liệu theo khu vực Hà Nội
| Khu vực | Xi măng | Thép | Cát đá | Gạch | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội thành | Chuẩn | Chuẩn | +20% | Chuẩn | Chi phí mặt bằng cao |
| Ngoại thành | -3% | -2% | +8% | -5% | Xa trung tâm |
| Gia Lâm, Đông Anh | -5% | -3% | -8% | -8% | Gần kho vật tư |
| Hà Đông, Hoài Đức | -4% | -2% | +10% | -6% | Vận chuyển vừa phải |
| Ba Vì, Sóc Sơn | -8% | -5% | -12% | -10% | Xa, vận chuyển đắt |
Nhận định Cát đá nội thành tăng cao (+20%) do khó vận chuyển và hạn chế nguồn cung. Mua vật liệu ngoại thành tiết kiệm 5-10% nhưng cần tính chi phí vận chuyển thêm 150.000-300.000đ/chuyến.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng hôm nay tháng 01/2026
- Đợt tăng giá đầu năm 2026: Đây là đợt tăng giá lớn nhất kể từ đầu năm 2025. Xi măng tăng đồng loạt 100.000đ/tấn, thép tăng 200.000-500.000đ/tấn do chi phí sản xuất tăng cao.
- Chi phí năng lượng, nguyên liệu: Giá điện, than, phôi thép, quặng sắt đều ở mức cao. Chi phí năng lượng chiếm 30-40% giá thành xi măng, thép. Đây là nguyên nhân chính khiến giá vật liệu tăng.
- Đầu tư công tăng mạnh: Các dự án cao tốc Bắc-Nam giai đoạn 2, sân bay Long Thành, đường vành đai Hà Nội được đẩy mạnh giải ngân. Nhu cầu vật liệu tăng 30-40% so với cuối 2025.
- Chính sách siết khai thác: Chính sách siết chặt khai thác cát sông, bảo vệ môi trường làm nguồn cung cát đá giảm 15-20%, đẩy giá tăng cao.
- Mùa cao điểm xây dựng: Tháng 1-3 là mùa vụ xây dựng cao điểm sau Tết. Nhu cầu vật liệu tăng đột biến trong khi nguồn cung hạn chế do nghỉ Tết.
- Lạm phát, tỷ giá: Lạm phát cuối 2025 tăng 2-3%, tỷ giá USD/VND tăng lên 25.000đ, làm vật liệu nhập khẩu đắt hơn 3-5%.
Kinh nghiệm mua vật liệu tiết kiệm năm 2026
- Mua ngay đầu tháng 2/2026 Sau: Tết Nguyên Đán (29/01/2026), giá vật liệu thường ổn định hơn. Nên mua vào giữa-cuối tháng 2 khi nguồn cung trở lại bình thường.
- Mua số lượng lớn: Đặt mua trước 5-10 tấn xi măng giảm 50.000-100.000đ/tấn. Thép mua từ 3 tấn chiết khấu 3-5%. Cát đá từ 20m³ giảm 10.000-20.000đ/m³.
- Tránh mùa cao điểm: Không mua vào tháng 1-3 và 8-10. Mua vào tháng 4-6 hoặc 11-12 tiết kiệm 8-15%.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Ưu tiên đại lý cấp 1, có showroom, kho hàng rõ ràng, hóa đơn đầy đủ. Tránh mua giá rẻ nhưng hàng giả, kém chất lượng.
- So sánh 3-5 nhà cung cấp: Giá cùng loại vật liệu chênh 5-15% giữa các nhà phân phối. Nên lấy báo giá nhiều nơi để chọn mức tốt nhất.
- Đàm phán thanh toán: Thanh toán ngay hoặc chuyển khoản trước giảm 1-3%. Thanh toán khi nhận hàng có thể cao hơn 2-5%.
- Kiểm tra chất lượng Xi măng: kiểm tra tem, ngày sản xuất <60 ngày, vón nhẹ tay. Thép: logo rõ, màu đều, không gỉ, tem đầu cuộn. Cát đá: sạch, ít bùn, hạt đều.
Dự toán vật liệu cho các loại công trình (giá 2026)
Xây nhà cấp 4 diện tích 60m² (4x15m)
| Hạng mục | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Xi măng PCB30 | 4 tấn | 1.900.000đ | 7.600.000đ |
| Xi măng PCB40 | 3 tấn | 2.100.000đ | 6.300.000đ |
| Thép D10-D16 | 1.2 tấn | 16.500.000đ | 19.800.000đ |
| Gạch block | 6.500 viên | 6.000đ | 39.000.000đ |
| Cát xây | 18m³ | 240.000đ | 4.320.000đ |
| Đá 1×2 | 16m³ | 300.000đ | 4.800.000đ |
| Tổng vật liệu thô | 81.820.000đ |
Xây nhà 2 tầng diện tích 80m² (5x16m)
| Hạng mục | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Xi măng PCB30 | 8 tấn | 1.900.000đ | 15.200.000đ |
| Xi măng PCB40 | 7 tấn | 2.100.000đ | 14.700.000đ |
| Thép D10-D20 | 2.8 tấn | 16.800.000đ | 47.040.000đ |
| Gạch block | 12.000 viên | 6.000đ | 72.000.000đ |
| Cát xây | 35m³ | 240.000đ | 8.400.000đ |
| Đá 1×2 | 32m³ | 300.000đ | 9.600.000đ |
| Tổng vật liệu thô | 166.940.000đ |
Sửa chữa cải tạo nhà cũ 50m²
| Hạng mục | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Xi măng PCB30 | 2 tấn | 1.900.000đ | 3.800.000đ |
| Thép phi nhỏ | 300kg | 15.000đ | 4.500.000đ |
| Gạch xây | 2.000 viên | 1.150đ | 2.300.000đ |
| Cát | 8m³ | 240.000đ | 1.920.000đ |
| Đá mi | 6m³ | 260.000đ | 1.560.000đ |
| Tổng vật liệu | 14.080.000đ |
Lưu ý
Dự toán đã tính theo giá mới sau khi tăng tháng 01/2026. Chưa bao gồm vật liệu phụ (chiếm thêm 8-12%). Giá có thể chênh 5-10% tùy thiết kế. Chi phí vật liệu đã tăng 5-8% so với cuối 2025.
Tư vấn miễn phí về vật liệu xây dựng
Sửa Chữa Nhanh 247 với 17 năm kinh nghiệm, phục vụ 500+ công trình tại Hà Nội cung cấp dịch vụ:
✓ Cập nhật bảng giá vật liệu mới nhất hàng tuần
✓ Tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp từng hạng mục
✓ Báo giá vật liệu + thi công trọn gói, minh bạch
✓ Kết nối nhà cung cấp uy tín, giá tốt, hàng chính hãng
✓ Giám sát chất lượng vật liệu đầu vào
✓ Hỗ trợ dự toán chi phí xây dựng chính xác
Cam kết của chúng tôi
- Cập nhật giá vật liệu hàng tuần, chính xác nhất thị trường
- Báo giá nhanh trong 2h, khảo sát thực tế miễn phí
- Kết nối đại lý cấp 1, giá tốt nhất, không qua trung gian
- Giám sát nghiệm thu vật liệu, đảm bảo chính hãng
- Bảo hành công trình 5 năm kết cấu, 2 năm hoàn thiện
Lưu ý: Bảng giá cập nhật ngày 15/01/2026, đã phản ánh đợt tăng giá của các nhà sản xuất từ 11-12/01/2026. Giá có thể thay đổi hàng tuần. Để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình, vui lòng liên hệ Sửa Chữa Nhanh 247 qua hotline, chúng tôi sẽ tư vấn trong 30 phút.
Câu hỏi thường gặp về giá vật liệu xây dựng hôm nay
Giá vật liệu xây dựng tháng 01/2026 tăng bao nhiêu?
Xi măng tăng 100.000đ/tấn (~5%), thép tăng 200.000-500.000đ/tấn (~1.5-3.5%), cát tăng 5-15%, đá tăng 5-10%. Đây là đợt tăng lớn nhất kể từ đầu 2025 do chi phí năng lượng và mùa cao điểm xây dựng.
Nên mua vật liệu vào thời điểm nào?
Nên chờ sau Tết (từ giữa tháng 2/2026) khi nguồn cung ổn định trở lại. Tránh mua tháng 1-3 (cao điểm). Tốt nhất mua vào tháng 4-6 hoặc tháng 11-12 để tiết kiệm 8-15%.
Giá vật liệu có tiếp tục tăng trong 2026 không?
Dự báo quý I/2026 giá sẽ tiếp tục tăng nhẹ 3-5% do đầu tư công và bất động sản phát triển. Quý II có thể ổn định hoặc giảm nhẹ khi nguồn cung cải thiện.
Làm thế nào kiểm tra vật liệu chính hãng?
Xi măng: tem CO/CQ đầy đủ, vón nhẹ tay, ngày SX <60 ngày. Thép: logo dập nổi rõ, màu xanh đen đều, tem đầu cuộn có đầy đủ thông tin. Gạch: màu đều, kích thước chuẩn, không nứt vỡ.
Vật liệu xây dựng có bảo hành không?
Xi măng bảo hành 28 ngày (thời gian đạt cường độ). Thép không bảo hành nhưng đổi trả trong 7 ngày nếu phát hiện hàng giả. Gạch bảo hành 6 tháng lỗi kỹ thuật nhà sản xuất.
Nên mua vật liệu ở đâu uy tín?
Ưu tiên đại lý cấp 1 nhà máy, có showroom rõ ràng, giấy phép kinh doanh, hợp đồng minh bạch. Tại Hà Nội có nhiều đại lý uy tín ở khu vực Gia Lâm, Đông Anh, Hà Đông.
Tổng kết
Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về giá vật liệu xây dựng hôm nay. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!
Một số dịch vụ chính của chúng tôi:
Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫
Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!
Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
