Bạn đang sở hữu một ngôi nhà cấp 4 đã xuống cấp nhưng lại băn khoăn không biết chi phí sửa nhà cấp 4 hiện nay là bao nhiêu để chuẩn bị tài chính? Bài viết này Sửa Chữa Nhanh 247 sẽ cung cấp cho bạn bảng dự toán chi tiết nhất năm 2026, cách tối ưu ngân sách và quy trình thi công chuẩn. Cùng tìm hiểu nhé!
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sửa nhà cấp 4
Dưới đây là 5 yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá sửa nhà cấp 4 mà mọi chủ nhà cần lưu ý. Cụ thể:

Diện tích sửa chữa
Diện tích nhà là yếu tố đầu tiên quyết định tổng chi phí sửa nhà cấp 4. Với diện tích lớn như sửa nhà cấp 4 100m2, tổng vốn đầu tư sẽ cao hơn so với sửa nhà cấp 4 50m2. Tuy nhiên, đơn giá tính theo m2 thường giảm dần khi diện tích tăng lên nhờ khả năng tối ưu hóa vật tư xây dựng và tiền công thợ xây.
Mức độ hư hỏng hiện trạng
Các hạng mục sửa chữa nhẹ như sơn tường, lát nền, thay cửa có chi phí thấp hơn nhiều so với các công việc liên quan đến kết cấu. Nếu nhà bị thấm, nứt móng, mái nhà hư hỏng nặng, bạn cần phải đầu tư thêm cho việc gia cố nền móng, chống thấm và thay mới hệ thống mái.
Chất lượng vật liệu xây dựng
Gói vật tư trung bình sử dụng gạch men thường, sơn nội địa, thiết bị vệ sinh cơ bản với giá khoảng 1,5-2 triệu/m2. Gói vật tư khá áp dụng gạch 60×60, sơn ngoại nhập, thiết bị TOTO/Inax dao động 2-2,8 triệu/m2. Trong khi đó, gói cao cấp với gạch granite, sơn Dulux/Jotun, thiết bị nhập khẩu có thể đẩy chi phí lên 3-3,5 triệu/m2.
Phạm vi hạng mục cải tạo
Quy trình sửa chữa đơn giản chỉ tập trung vào nội thất sẽ có chi phí thấp hơn nhiều so với các dự án thay đổi kết cấu. Nếu bạn có nhu cầu nâng thêm gác lửng, mở rộng phòng, hoặc cải tạo nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng, chi phí sẽ tăng đáng kể do phải tính thêm chi phí thiết kế, gia cố móng và xin giấy phép xây dựng.
Vị trí và điều kiện thi công
Địa điểm thi công ảnh hưởng lớn đến tiền công và chi phí vận chuyển. Nhà trong ngõ hẻm nhỏ khó tiếp cận khiến việc vận chuyển vật tư trở nên phức tạp, công nhân xây dựng phải bốc vác thủ công nhiều hơn. Chi phí công thợ sửa nhà cấp 4 ở vị trí này có thể cao hơn 15-20% so với nhà mặt tiền hoặc nhà ở khu vực giao thông thuận lợi.
Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 80m2 (báo giá chi tiết, cập nhật mới nhất 2026)
Bảng báo giá chi phí sửa nhà cấp 4 chi tiết mới nhất 2026
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết, đầy đủ nhất cửa Sửa Chữa Nhanh 247. Mời quý khách hàng tham khảo qua:
Hạng mục tháo dỡ

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá |
| Tháo dỡ, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Dóc vữa trát tường cũ | m² | 95.000 |
| 2 | Dóc gạch ốp tường (ốp vệ sinh, ban công) | m² | 110.000 |
| 3 | Đục nền nhà vệ sinh, nền nhà,…. (Tuỳ thuộc vào độ dày mỏng của nền) | m² | 115.000 |
| 4 | Đục gạch ốp chân tường | md | 95.000 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | m² | 55.000 |
| 6 | Tháo dỡ vách thạch cao | m² | 55.000 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | m² | 45.000 |
| 8 | Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ (tháo dỡ tận dụng) | bộ | 500.000 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị phòng vệ sinh (Tháo tận dụng) | phòng | 700.000 |
| 10 | Phá dỡ tường 110 | m² | 195.000 |
| 11 | Phá dỡ tường 220 | m² | 395.000 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn hệ xà gá | m² | 65.000 |
| 13 | Phá dỡ đá cầu thang | md | 300.000 |
Hạng mục xây trát, ốp, lát gạch

STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá | ||
| Vật tư | Nhân công | Tổng | |||
| Xây, trát tường | |||||
| 1 | Xây tường gạch chỉ 110mm (tường thẳng) | m² | 145.000 | 180.000 | 325.000 |
| 2 | Xây tường gạch chỉ 220mm (tường thẳng) | m² | 330.000 | 250.000 | 580.000 |
| 3 | Trát tường xây mới bằng vữa xi măng mác 75# | m² | 45.000 | 140.000 | 185.000 |
| 4 | Trát tường cũ (tường dóc vữa trát ra) | m² | 55.000 | 220.000 | 275.000 |
| 5 | Trát cạnh cửa, cạnh dầm, cột (cạnh cửa sổ cửa đi các loại) | md | 45.000 | 60.000 | 105.000 |
| 6 | Cán nền | m² | 175.000 – 215.000 | 175.000 – 215.000 | |
| Ốp, lát gạch | |||||
| 1 | Ốp chân tường nổi (cao <=15cm) | md | 20.000 | 40.000 | 60.000 |
| 2 | Ốp chân tường chìm (cao <=15cm) | md | 20.000 | 65.000 | 85.000 |
| 3 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh các loại | m² | 45.000 | 255.000 | 300.000 |
| 4 | Ốp gạch trang trí (gạchk thẻ, gạch lục giác,…) | m² | 40.000 | 275.000 | 315.000 |
| 5 | Cán nền trung bình dày 3-4cm | m² | 60.000 | 115.000 | 175.000 |
| 6 | Cán nền trung bình dày 5-10cm | m² | 80.000 | 125.000 | 205.000 |
| 7 | Lát gạch nền các loại | m² | 45.000 | 220.000 | 265.000 |
Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng (Bảng giá cập nhật 2026)
Hạng mục trần, vách thạch cao/ vách nhôm/ vách nhựa/ vách pannel

STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá | ||
| Vật tư | Nhân công | Tổng | |||
| Trần/vách thạch cao | |||||
| 1 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương HCM) | m² | 100.000 | 120.000 | 220.000 |
| 2 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương HCM) | m² | 115.000 | 120.000 | 235.000 |
| 3 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường) | m² | 110.000 | 120.000 | 230.000 |
| 4 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường) | m² | 115.000 | 120.000 | 235.000 |
| 5 | Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương HCM | m² | 95.000 | 110.000 | 205.000 |
| 6 | Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 115.000 | 110.000 | 225.000 |
| 7 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương HCM | m² | 165.000 | 110.000 | 275.000 |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương HCM | m² | 250.000 | 120.000 | 370.000 |
| 9 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 220.000 | 110.000 | 330.000 |
| 10 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 255.000 | 120.000 | 375.000 |
Hạng mục cửa nhôm kính

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá |
| Cửa nhôm kính | |||
| 1 | Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.350.000 |
| 2 | Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.450.000 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 5 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.450.000 |
| 6 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.850.000 |
| 9 | Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 10 | Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.850.000 |
| 11 | Phụ kiện cửa (tuỳ thuộc vào từng loại) | bộ | 350.000 – 900.000 |
Hạng mục mái tôn, cầu thang, lan can

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá |
| I. Mái tôn | |||
| 1 | Tôn Việt Nhật | m² | 305.000 – 510.000 |
| 2 | Tôn Hoa Sen | m² | 325.000 – 530.000 |
| 3 | Tôn SSC | m² | 330.000 – 445.000 |
| 4 | Tôn Olimpic | m² | 380.000 – 490.000 |
| 5 | Tôn Tonmat | m² | 340.000 – 470 000 |
| 6 | Tôn Đông Á | m² | 340.000 – 510.000 |
| II. Cầu thang, lan can | |||
| 1 | Cầu thang sắt xương cá | md | 1.680.000 – 2.150.000 |
| 2 | Cầu thang sắt thông thường | md | 1.450.000 – 1.950.000 |
| 3 | Lan can sắt hộp | md | 1.350.000 – 1.650.000 |
| 4 | Lan can sắt mỹ thuật | md | 1.480.000 – 1.870.000 |
| 5 | Lan can kính | md | 1.450.000 – 2.250.000 |
| 6 | Chuồng cọp sắt hộp 12x12mm | m² | 370.000 – 420.000 |
| 7 | Chuồng cọp sắt đặc 10x10mm | m² | 470.000 – 520.000 |
Hạng mục tủ bếp

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá | Ghi chú |
| Tủ bếp | ||||
| 1 | Tủ trên gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.450.000 -3.150.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 2 | Tủ dưới gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.850.000 – 3.850.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 3 | Tủ dưới nhôm màu theo yêu cầu (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.150.000 – 2.950.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 4 | Tủ dưới nhựa Picomat (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 3.450.000 – 4.150.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 5 | Bàn đá bếp | md | 1.350.000 – 2.550.000 | Phụ thuộc vào loại đá |
Hạng mục nhà vệ sinh, chống thấm, sơn, bả

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá | Xuất xứ | |
| I. Nhà vệ sinh | |||||
| 1 | Sika Latex – TH | m² | 225.000 | Việt Nam | |
| 2 | Sika Top Seol – 107 2 thành phần | m² | 285.000 | Việt Nam | |
| 3 | Sika Maxbon | m² | 245.000 | Singapore | |
| 4 | Màng lỏng gốc Polyurethane | m² | 365.000 | Mái Polymer | |
| 5 | Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm | m² | 305.000 | Italya | |
| 6 | Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm | m² | 345.000 | Italya | |
| 7 | Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi | m² | 215.000 | Membrane | |
| 8 | Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi | m² | 215.000 | Flintkote | |
1 | Bả mattit | Maxilite | m² | 35.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 30.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 55.000 | 2 lớp | ||
2 | Bả mattit | Jotun/Nippon | m² | 35.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 30.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 55.000 | 2 lớp | ||
3 | Bả mattit | Dulux | m² | 40.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 35.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 65.000 | 2 lớp | ||
Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 100m2 (cập nhật chi tiết, mới nhất 2026)
Hạng mục điện trong nhà, các loại quạt, đồng hồ, công tơ điện

| STT | Hang mục thi công | Đơn vị | Đơn giá | Ghi chú |
| SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | ||||
| 1 | Lắp mới bóng đèn Huỳnh quang, đèn compact | bộ | Từ 200.000 | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng |
| 2 | Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact) | bộ | 85.000 – 220.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 3 | Lắp mới đèn lon | bộ | 65.000 – 180.000 | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng |
| 4 | Thay bóng đèn | bộ | 75.000 – 190.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 5 | Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | bộ | 85.000 – 160.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 6 | Lắp mới ổ cắm điện nổi | gói | 105.000 – 210.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 7 | Lắp mới ổ cắm điện âm | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 8 | Thay công tắc | gói | 85.000 – 200.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 9 | Thay ổ cắm nổi | gói | 60.000 – 200.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 10 | Thay CB phụ | gói | 85.000 – 250.000 | Giảm giá theo số lượng |
| LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ, QUẠT HÚT CÁC LOẠI | ||||
| 1 | Lắp quạt thông gió trên tường | gói | 350.000 | Đi dây nguồn, gắn quạt, không dục, cắt tường |
| 2 | Thay quạt thông gió trên tường | gói | 160.000 – 210.000 | Không đục, cắt tường |
| 3 | Lắp quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường | gói | 315.000 – 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
| 4 | Lắp quạt thông gió âm trần thạch cao | gói | 315.000 – 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
| 5 | Lắp quạt hút âm trần có ống | gói | Từ 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
| LẮP ĐẶT QUẠT TRẦN & CÁC LOẠI QUẠT ĐIỆN | ||||
| 1 | Lắp quạt trần | gói | 265.000 – 465.000 | Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc |
| 2 | Lắp quạt trần trên thạch cao | gói | 470.000 – 570.000 | Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc |
| 3 | Bát treo quạt trần (3 chấu tắc kê) | gói | Từ 170.000 | Tuỳ theo thực tế |
| 4 | Bát treo quạt trần (4 chấu tắc kê) | gói | 105.000 | Tuỳ theo thực tế |
| 5 | Thay quạt trần, quạt đảo | gói | 210.00 – 320.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 6 | Sửa quạt trần | gói | 260.000 – 470.000 | Tuỳ theo tình trạng hư hỏng |
Hạng mục điện nước

| STT | Hang mục | Đơn vị | Đơn giá | Ghi chú |
| SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC | ||||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh | gói | 1.800.000 | Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh; Lắp đặt các thiết bị vệ sịnh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm,..) |
| 2 | Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếp | gói | 210.000 | |
| 3 | Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng | gói | 210.000 – 620.000 | Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén,… Giá điều chỉnh tuỳ theo độ khó thi công |
| 4 | Lắp đặt ống nước nóng | gói | Từ 210.000 | Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như: vòi tắm sen, lavabo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gắn máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên |
| 5 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít | gói | 320.000 – 520.000 | Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy |
| 6 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít | gói | 520.000 – 820.000 | Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy |
| 7 | Xử lý sự cố rò rỉ nước, võ đường ống | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 8 | Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu | gói | 320.000 – 420.000 | Tuỳ theo độ khó khi thi công |
| 9 | Lắp bồn cầu mới | gói | 470.000 – 820.000 | Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,… |
| 10 | Thay bồn cầu | gói | 630.000 – 1.130.000 | Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,… |
| 11 | Lắp đồng hồ nước | gói | 170.000 – 270.000 | Phụ thuộc vào nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền |
| 12 | Lắp máy bơm nước | gói | 320.000 – 420.000 | Theo thục thế công việc: cấp nguồn nước, nguồn điện |
| 13 | Lắp phao cơ | gói | 170.000 – 295.000 | |
Lưu ý: Nếu các bạn xem qua nhưng không hiểu về các hạng mục sửa chữa nhà cấp 4 trọn gói của Sửa Chữa Nhanh 247 bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline: 0983533319 (Mr. Tung) để nhận tư vấn tận tình (Cam kết 100% khảo sát & tư vấn miễn phí).
Có thể bạn quan tâm: Sửa nhà cấp 4 nông thôn biến ngôi nhà cũ thành mới chỉ với chi phí thấp
Dự toán chi phí cho các phương án cải tạo phổ biến
Dưới đây là ba phương án phổ biến nhất với dự toán chi tiết giúp bạn lựa chọn hướng đi phù hợp cho ngôi nhà của mình. Cụ thể:
Phương án 1: Cải tạo nhà cấp 4 thành nhà có gác lửng

Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí nhất khi bạn muốn tăng diện tích sử dụng mà không cần nâng tầng. Chi phí làm sàn gác giả bằng bê tông nhẹ dao động từ 800.000-1.200.000 đồng/m2, trong khi sử dụng tấm Cemboard chỉ khoảng 600.000-900.000 đồng/m2. Bạn cần tính thêm chi phí làm cầu thang, trong đó cầu thang sắt có giá 8-12 triệu/bộ còn cầu thang gỗ từ 15-25 triệu/bộ tùy chất lượng. Với nhà diện tích 5x15m muốn thêm gác lửng 40m2, tổng dự toán sửa nhà cấp 4 cho hạng mục này khoảng 45-60 triệu đồng bao gồm vật liệu và công thợ sửa nhà.
Phương án 2: Cải tạo nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng

Nâng tầng là phương án có chi phí cải tạo nhà cấp 4 cao nhất nhưng tăng giá trị bất động sản đáng kể. Yêu cầu bắt buộc là phải gia cố móng và cột chịu lực với chi phí từ 40-60 triệu đồng tùy diện tích. Chi phí đổ sàn bê tông cốt thép tầng 2 dao động 1.800.000-2.500.000 đồng/m2 bao gồm vật tư xây dựng và tiền công. Xây tường, lợp mái, hoàn thiện nội thất tầng 2 thêm khoảng 2.000.000-3.000.000 đồng/m2. Tổng chi phí sửa chữa nhà cấp 4 thành 2 tầng cho diện tích 70m2 có thể lên tới 350-500 triệu đồng.
Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 gác lửng báo giá mới nhất, tiết kiệm đến 30%
Phương án 3: Cải tạo nhà cấp 4 cũ thành mới theo phong cách hiện đại

Phương án này tập trung vào việc làm mới không gian mà không thay đổi kết cấu chính. Quy trình sửa chữa bao gồm ngăn chia lại phòng ốc, ví dụ tách 1 phòng ngủ lớn thành 2 phòng ngủ nhỏ với chi phí vách ngăn từ 8-15 triệu đồng. Thay đổi mặt tiền bằng cách sơn lại, ốp gạch hoặc xi măng trang trí tốn khoảng 15-30 triệu tùy diện tích. Chi phí thay cửa chính, cửa sổ nhôm kính dao động 25-40 triệu cho cả căn. Với hạng mục sửa chữa nhẹ này, tổng báo giá sửa nhà cấp 4 trọn gói cho diện tích 50m2 khoảng 80-120 triệu đồng, phù hợp với chủ nhà có ngân sách vừa phải nhưng vẫn muốn ngôi nhà thay đổi hoàn toàn.
Có thể bạn quan tâm: Cải tạo nhà cấp 4 cũ 3 gian trở nên tiện ích và hiện đại
Sửa Chữa Nhanh 247 – Đơn vị sửa chữa, Cải tạo nhà cấp 4 uy tín số 1 tại hà Nội
Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và cải tạo, Sửa Chữa Nhanh 247 tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp dịch vụ sửa nhà cấp 4 chuyên nghiệp tại Hà Nội. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu với chi phí hợp lý nhất cho mọi công trình.

Đội ngũ thợ xây uy tín với kinh nghiệm thực chiến
Sửa Chữa Nhanh 247 sở hữu đội ngũ công nhân xây dựng lành nghề được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm xử lý mọi tình trạng nhà cấp 4 cũ từ hư hỏng nhẹ đến hư hỏng nặng. KTS Đặng Thành Tung trực tiếp giám sát và tư vấn bản vẽ thiết kế cho từng dự án, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn kết cấu.
Báo giá sửa nhà cấp 4 trọn gói minh bạch
Chúng tôi cung cấp dự toán chi phí sửa nhà cấp 4 chi tiết từng hạng mục ngay từ đầu, không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công. Bảng báo giá sửa nhà cấp 4 được tính toán dựa trên khảo sát thực tế, bao gồm đầy đủ vật liệu, tiền công thợ và chi phí vận chuyển.
Đa dạng phương án phù hợp mọi ngân sách
Từ cải tạo nhà cấp 4 đơn giản như sơn sửa, chống thấm đến các dự án phức tạp như nâng tầng, thêm gác lửng hay cải tạo hoàn toàn, Sửa Chữa Nhanh 247 đều có giải pháp phù hợp. Chúng tôi cung cấp ba phân khúc vật tư xây dựng (trung bình – khá – cao cấp) để khách hàng linh hoạt lựa chọn theo khả năng tài chính.
Cam kết tiến độ và bảo hành dài hạn
Mỗi công trình đều có quy trình sửa chữa được lập kế hoạch chi tiết, cam kết hoàn thành đúng thời gian đã thỏa thuận. Chúng tôi bảo hành 3-5 năm cho các hạng mục chính như móng, mái, tường, hệ thống điện nước. Sau bàn giao, đội bảo trì luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 khi khách hàng có nhu cầu kiểm tra hay sửa chữa nhỏ.
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về chi phí sửa nhà cấp 4. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!
Một số dịch vụ chính của chúng tôi:
Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫
Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh
Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!
Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
