Bạn đang cần đơn giá hoàn thiện nhà liền kề theo m² rõ từng hạng mục và tổng chi đúng không ạ? Dưới đây Sửa Chữa Nhanh 247 sẽ chia sẻ bảng giá mới nhất năm 2026 kèm dự toán mẫu chi tiết cho bạn tham khảo. Cùng tìm hiểu bài viết của chúng tôi nhé!
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá hoàn thiện nhà liền kề
Để lập một dự toán chính xác việc đầu tiên là phải hiểu rõ những nhân tố nào tạo nên định mức hoàn thiện của một căn nhà liền kề. Không có một con số chung cho tất cả các công trình bởi mỗi căn nhà là một câu chuyện riêng, phản ánh cá tính và nhu cầu của gia chủ. Cụ thể bao gồm các yếu tố như:

Mức độ hoàn thiện
Thị trường hiện nay phân chia thành ba gói chính để khách hàng dễ dàng lựa chọn. Đầu tiên là gói hoàn thiện cơ bản, gói này tập trung vào các hạng mục thiết yếu để ngôi nhà có thể sử dụng được ngay. Bao gồm công tác sơn bả tường, ốp lát sàn và tường nhà vệ sinh, lắp đặt hệ thống điện nước cơ bản như dây điện, công tắc, ổ cắm và thiết bị vệ sinh tối thiểu.
Thứ hai là gói hoàn thiện phổ thông, một sự kết hợp hài hòa giữa chất lượng và chi phí. Gói này bao gồm các hạng mục cơ bản ở trên + Các hạng mục nội thất cơ bản như tủ bếp, tủ quần áo, và các hệ thống chiếu sáng, điều hòa không khí. Vật liệu sử dụng thường ở mức khá, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Cuối cùng là gói hoàn thiện cao cấp hay còn gọi là gói trọn gói. Gói này không giới hạn ở các hạng mục cơ bản mà bao gồm toàn bộ nội thất rời, các thiết bị thông minh, hệ thống chiếu sáng nghệ thuật và cả cảnh quan sân vườn. Vật liệu được lựa chọn là những sản phẩm cao cấp, nhập khẩu, từ gỗ tự nhiên, đá marble, đến các thiết bị điện tử hiện đại.
Tiếp đến là quy mô và diện tích công trình
Tỷ lệ nghịch với đơn giá hoàn thiện nhà liền kề là diện tích thi công. Một quy tắc bất thành văn trong ngành xây dựng là “diện tích càng lớn, đơn giá trên mỗi mét vuông càng giảm”. Điều này xuất phát từ tính kinh tế theo quy mô. Khi thi công một căn nhà lớn các chi phí cố định như vận chuyển, lắp đặt thiết bị, và chi phí quản lý có thể được phân bổ trên một diện tích rộng hơn, làm giảm chi phí hoàn thiện nhà liền kề trung bình. Ngược lại, một căn nhà có diện tích nhỏ hoặc có nhiều phòng ốc, nhiều chi tiết phức tạp, có thể đẩy đơn giá trên mét vuông lên cao. Việc tính toán kỹ lưỡng diện tích sàn và số tầng sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về tổng giá hoàn thiện nhà phố liền kề.
Vật liệu sử dụng
Sự chênh lệch về giá vật liệu có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong dự toán. Chẳng hạn, việc chọn gạch ốp lát của một thương hiệu nổi tiếng sẽ có giá cao hơn nhiều so với gạch thông thường. Tương tự, sàn gỗ công nghiệp sẽ có giá thấp hơn sàn gỗ tự nhiên, và các thiết bị vệ sinh nhập khẩu sẽ đắt hơn sản phẩm sản xuất trong nước. Sửa chữa nhanh 247 luôn tư vấn cho khách hàng những loại vật liệu phù hợp nhất với ngân sách và mong muốn sử dụng.
Phong cách thiết kế và vị trí thi công
Phong cách hiện đại, tối giản thường có đường nét đơn giản, ít chi tiết trang trí cầu kỳ, giúp giảm thiểu chi phí nhân công và vật liệu. Ngược lại, những phong cách như tân cổ điển, cổ điển hay luxury đòi hỏi sự tỉ mỉ, tinh xảo trong từng chi tiết, từ phào chỉ, hoa văn đến đồ nội thất đặc thù. Điều này đồng nghĩa với việc chi phí nhân công và vật liệu đều tăng đáng kể.
Vị trí thi công
Vị trí và thời điểm thi công cũng có tác động nhất định. Đơn giá nhân công và vật tư có thể cao hơn ở các thành phố lớn hoặc những khu vực có địa hình phức tạp, khó khăn trong việc vận chuyển.
Đơn giá hoàn thiện nhà liền kề chi tiết, đầy đủ năm 2026
Để có cái nhìn sâu hơn, dưới đây là bảng kê chi tiết các hạng mục và đơn giá hoàn thiện tương ứng của chúng, giúp bạn dễ dàng tính toán sơ bộ cho ngôi nhà của mình:

Hạng mục tháo dỡ, vận chuyển phế thải
| 1 | Dóc vữa trát tường cũ | m² | 95.000 |
| 2 | Dóc gạch ốp tường (ốp vệ sinh, ban công) | m² | 110.000 |
| 3 | Đục nền nhà vệ sinh, nền nhà,…. (Tuỳ thuộc vào độ dày mỏng của nền) | m² | 115.000 |
| 4 | Đục gạch ốp chân tường | md | 95.000 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | m² | 55.000 |
| 6 | Tháo dỡ vách thạch cao | m² | 55.000 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | m² | 45.000 |
| 8 | Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ (tháo dỡ tận dụng) | bộ | 500.000 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị phòng vệ sinh (Tháo tận dụng) | phòng | 700.000 |
| 10 | Phá dỡ tường 110 | m² | 195.000 |
| 11 | Phá dỡ tường 220 | m² | 395.000 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn hệ xà gá | m² | 65.000 |
| 13 | Phá dỡ đá cầu thang | md | 300.000 |
Hạng mục xây, trát tường
| 1 | Xây tường gạch chỉ 110mm (tường thẳng) | m² | 145.000 | 180.000 | 325.000 |
| 2 | Xây tường gạch chỉ 220mm (tường thẳng) | m² | 330.000 | 250.000 | 580.000 |
| 3 | Trát tường xây mới bằng vữa xi măng mác 75# | m² | 45.000 | 140.000 | 185.000 |
| 4 | Trát tường cũ (tường dóc vữa trát ra) | m² | 55.000 | 220.000 | 275.000 |
| 5 | Trát cạnh cửa, cạnh dầm, cột (cạnh cửa sổ cửa đi các loại) | md | 45.000 | 60.000 | 105.000 |
| 6 | Cán nền | m² | 175.000 – 215.000 | 175.000 – 215.000 | |
Hạng mục ôp, lát gạch
| 1 | Ốp chân tường nổi (cao <=15cm) | md | 20.000 | 40.000 | 60.000 |
| 2 | Ốp chân tường chìm (cao <=15cm) | md | 20.000 | 65.000 | 85.000 |
| 3 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh các loại | m² | 45.000 | 255.000 | 300.000 |
| 4 | Ốp gạch trang trí (gạchk thẻ, gạch lục giác,…) | m² | 40.000 | 275.000 | 315.000 |
| 5 | Cán nền trung bình dày 3-4cm | m² | 60.000 | 115.000 | 175.000 |
| 6 | Cán nền trung bình dày 5-10cm | m² | 80.000 | 125.000 | 205.000 |
| 7 | Lát gạch nền các loại | m² | 45.000 | 220.000 | 265.000 |
Hạng mục trần/vách thạch cao
| 1 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương Hà Nội) | m² | 100.000 | 120.000 | 220.000 |
| 2 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương Hà Nội) | m² | 115.000 | 120.000 | 235.000 |
| 3 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường) | m² | 110.000 | 120.000 | 230.000 |
| 4 | Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường) | m² | 115.000 | 120.000 | 235.000 |
| 5 | Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương Hà Nội | m² | 95.000 | 110.000 | 205.000 |
| 6 | Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 115.000 | 110.000 | 225.000 |
| 7 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương Hà Nội | m² | 165.000 | 110.000 | 275.000 |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương Hà Nội | m² | 250.000 | 120.000 | 370.000 |
| 9 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 220.000 | 110.000 | 330.000 |
| 10 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tường | m² | 255.000 | 120.000 | 375.000 |
Hạng mục vách nhôm kính
| 1 | Vách cố định – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.200.000 | ||
| 2 | Vách cố định – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.350.000 | ||
Hạng mục trần/vách nhựa
| 1 | Trần nhựa thả | m² | 195.000 | ||
| 2 | Trần nhựa nano | m² | 385.000 | ||
| 3 | Ốp tường nhựa nano | m² | 365.000 | ||
Hạng mục vách pannel
| 1 | Vách panel cách nhiệt | m² | 450.000 | ||
Hạng mục cửa nhôm kính
| 1 | Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.350.000 |
| 2 | Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.450.000 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 5 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.450.000 |
| 6 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.850.000 |
| 9 | Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.750.000 |
| 10 | Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | m² | 1.850.000 |
| 11 | Phụ kiện cửa (tuỳ thuộc vào từng loại) | bộ | 350.000 – 900.000 |
Hạng mục mái tôn
| 1 | Tôn Việt Nhật | m² | 305.000 – 510.000 |
| 2 | Tôn Hoa Sen | m² | 325.000 – 530.000 |
| 3 | Tôn SSC | m² | 330.000 – 445.000 |
| 4 | Tôn Olimpic | m² | 380.000 – 490.000 |
| 5 | Tôn Tonmat | m² | 340.000 – 470 000 |
| 6 | Tôn Đông Á | m² | 340.000 – 510.000 |
Hạng mục cầu thang, lan can
| 1 | Cầu thang sắt xương cá | md | 1.680.000 – 2.150.000 |
| 2 | Cầu thang sắt thông thường | md | 1.450.000 – 1.950.000 |
| 3 | Lan can sắt hộp | md | 1.350.000 – 1.650.000 |
| 4 | Lan can sắt mỹ thuật | md | 1.480.000 – 1.870.000 |
| 5 | Lan can kính | md | 1.450.000 – 2.250.000 |
| 6 | Chuồng cọp sắt hộp 12x12mm | m² | 370.000 – 420.000 |
| 7 | Chuồng cọp sắt đặc 10x10mm | m² | 470.000 – 520.000 |
Hạng mục tủ bếp
| 1 | Tủ trên gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.450.000 -3.150.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 2 | Tủ dưới gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.850.000 – 3.850.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 3 | Tủ dưới nhôm màu theo yêu cầu (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 2.150.000 – 2.950.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 4 | Tủ dưới nhựa Picomat (Chưa bao gồm phụ kiện) | md | 3.450.000 – 4.150.000 | Phụ thuộc vào kích thước, quy cách |
| 5 | Bàn đá bếp | md | 1.350.000 – 2.550.000 | Phụ thuộc vào loại đá |
Hạng mục nhà vệ sinh
| 1 | Sika Latex – TH | m² | 225.000 | Việt Nam | |
| 2 | Sika Top Seol – 107 2 thành phần | m² | 285.000 | Việt Nam | |
| 3 | Sika Maxbon | m² | 245.000 | Singapore | |
| 4 | Màng lỏng gốc Polyurethane | m² | 365.000 | Mái Polymer | |
| 5 | Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm | m² | 305.000 | Italya | |
| 6 | Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm | m² | 345.000 | Italya | |
| 7 | Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi | m² | 215.000 | Membrane | |
| 8 | Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi | m² | 215.000 | Flintkote | |
Hạng mục sàn mái, sân thượng
| 1 | Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt | m² | 290.000 | Italya | |
| 2 | Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt | m² | 270.000 | Italya | |
| 3 | Sika Latex – Sika Membrane | m² | 260.000 | Việt Nam | |
| 4 | Sika gốc xi măng Bast sell | m² | 205.000 | Singapore | |
Hạng mục sân vườn, tường, ban công các loại
| 1 | Sika chống thấm gốc Polyurethane – Mriseol | m² | 350.000 | Singapore | |
| 2 | Chống thấm tường bằng KOVA | m² | 115.000 | Việt Nam | |
| 3 | Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót | m² | 190.000 | Hàn Quốc | |
| 4 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seol “N” Flex 1 | m² | 140.000 | Anh | |
Hạng mục sơn bả trần tường
1 | Bả mattit | Maxilite | m² | 35.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 30.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 55.000 | 2 lớp | ||
2 | Bả mattit | Jotun/Nippon | m² | 35.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 30.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 55.000 | 2 lớp | ||
3 | Bả mattit | Dulux | m² | 40.000 | 1 lớp |
| Sơn lót | m² | 35.000 | 1 lớp | ||
| Sơn phủ | m² | 65.000 | 2 lớp |
Hạng mục sửa chữa hệ thống điện
| 1 | Lắp mới bóng đèn Huỳnh quang, đèn compact | bộ | Từ 200.000 | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng |
| 2 | Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact) | bộ | 85.000 – 220.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 3 | Lắp mới đèn lon | bộ | 65.000 – 180.000 | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng |
| 4 | Thay bóng đèn | bộ | 75.000 – 190.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 5 | Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | bộ | 85.000 – 160.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 6 | Lắp mới ổ cắm điện nổi | gói | 105.000 – 210.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 7 | Lắp mới ổ cắm điện âm | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 8 | Thay công tắc | gói | 85.000 – 200.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 9 | Thay ổ cắm nổi | gói | 60.000 – 200.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 10 | Thay CB phụ | gói | 85.000 – 250.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 11 | Sửa chập điện nổi | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 12 | Sửa chập điện âm tường | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 13 | Lắp bình nước nóng | gói | 210.000 – 520.000 | Tuỳ thuộc vào vị trí đi dây nguồn, trang bị CB |
| 14 | Lắp mới bộ báo cháy | gói | 190.000 – 360.000 | Giá tuỳ thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn |
| 15 | Đi dây điện nguồn | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 16 | Lắp đặt điện nổi | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 17 | Lắp đặt điện âm | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 18 | Lắp đặt điện 3 pha | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 19 | Cân pha điện 3 pha | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 20 | Thi công hệ điện | gói | Báo giá sau khi khảo sát | Thiết kế, thi công hệ điện cho văn phòng, shop, cafe,… Có xuất hoá đơn VAT & HĐ đầy đủ |
| 21 | Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu | gói | Báo giá sau khi khảo sát | Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Café, nhà hàng, văn phòng,… Có xuất hoá đơn VAT & HĐ đầy đủ |
Hạng mục lắp đặt quạt thông gió, quạt hút các loại
| 1 | Lắp quạt thông gió trên tường | gói | 350.000 | Đi dây nguồn, gắn quạt, không dục, cắt tường |
| 2 | Thay quạt thông gió trên tường | gói | 160.000 – 210.000 | Không đục, cắt tường |
| 3 | Lắp quạt thông gió trên tường có đục, cắt tường | gói | 315.000 – 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
| 4 | Lắp quạt thông gió âm trần thạch cao | gói | 315.000 – 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
| 5 | Lắp quạt hút âm trần có ống | gói | Từ 465.000 | Báo giá chính xác sau khi khảo sát |
Hạng mục lắp đặt quạt trần & các loại quạt điện
| 1 | Lắp quạt trần | gói | 265.000 – 465.000 | Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc |
| 2 | Lắp quạt trần trên thạch cao | gói | 470.000 – 570.000 | Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc |
| 3 | Bát treo quạt trần (3 chấu tắc kê) | gói | Từ 170.000 | Tuỳ theo thực tế |
| 4 | Bát treo quạt trần (4 chấu tắc kê) | gói | 105.000 | Tuỳ theo thực tế |
| 5 | Thay quạt trần, quạt đảo | gói | 210.00 – 320.000 | Giảm giá theo số lượng |
| 6 | Sửa quạt trần | gói | 260.000 – 470.000 | Tuỳ theo tình trạng hư hỏng |
Hạng mục lắp đặt đồng hồ điện, công tơ điện
| 1 | Công lắp đồng hồ điện | bộ | 210.000 – 460.000 | Tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, giảm giá theo số lượng |
| 2 | Công thay đồng hồ điện | bộ | 160.000 – 350.000 | Tuỳ loại đồng hồ, vị trí thay thế |
| 3 | Lắp/ thay đồng điện 3 pha | bộ | Từ 410.000 | Tuỳ loại đồng hồ, vị trí thay thế |
| 4 | Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220V | bộ | 540.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 5 | Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V | bộ | 560.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 6 | Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220V | bộ | 580.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 7 | Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220V | bộ | 595.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 8 | Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220V/380v | bộ | 2.150.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 9 | Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220V/380v | bộ | 2.290.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 10 | Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220V/380v | bộ | 2.390.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 11 | Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V | bộ | 690.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 12 | Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400V | bộ | 5.990.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 13 | Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 50(100)A 230/400V | bộ | 6.095.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| 14 | Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(6)A (100-120)V/ (173-280)V | bộ | 6.590.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
Hạng mục sửa chữa, lắp đặt hệ thống nước
| 1 | Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh | gói | 1.800.000 | Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh; Lắp đặt các thiết bị vệ sịnh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm,..) |
| 2 | Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếp | gói | 210.000 | |
| 3 | Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng | gói | 210.000 – 620.000 | Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén,… Giá điều chỉnh tuỳ theo độ khó thi công |
| 4 | Lắp đặt ống nước nóng | gói | Từ 210.000 | Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như: vòi tắm sen, lavabo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gắn máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên |
| 5 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít | gói | 320.000 – 520.000 | Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy |
| 6 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít | gói | 520.000 – 820.000 | Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy |
| 7 | Xử lý sự cố rò rỉ nước, võ đường ống | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 8 | Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu | gói | 320.000 – 420.000 | TuỲ theo độ khó khi thi công |
| 9 | Lắp bồn cầu mới | gói | 470.000 – 820.000 | Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,… |
| 10 | Thay bồn cầu | gói | 630.000 – 1.130.000 | Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,… |
| 11 | Lắp đồng hồ nước | gói | 170.000 – 270.000 | Phụ thuộc vào nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền |
| 12 | Lắp máy bơm nước | gói | 320.000 – 420.000 | Theo thục thế công việc: cấp nguồn nước, nguồn điện |
| 13 | Lắp phao cơ | gói | 170.000 – 295.000 | |
| 14 | Lắp phao điện tự động bơm nước | gói | Từ 210.000 | Phụ thuộc vào tình trạng và khối lượng công việc: Chiều dài đường dây điện, vị trí kéo dây |
| 15 | Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR) | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 16 | Sửa đường ống âm bị vỡ | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 17 | Sửa máy bơm nước | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 18 | Sửa ống nước nổi bị vỡ | gói | Báo giá sau khi khảo sát | |
| 19 | Thay bộ xả bồn cầu | gói | 170.000 – 270.000 | Phụ thuộc vào loại thiết bị |
| 20 | Thay bộ xả lavabo | gói | 220.000 – 295.000 | Phụ thuộc vào loại thiết bị |
| 21 | Thay máy bơm nước | gói | 270.000 | |
| 22 | Thay phao cơ | gói | 170.000 – 220.000 | Tuỳ thuộc vào vị trí thi công |
| 23 | Thay phao điện | gói | 170.000 – 220.000 | Tuỳ thuộc vào vị trí thi công |
| 24 | Thay vòi nước | gói | 170.000 – 220.000 | Phụ thuộc vào loại thiết bị, vị trí thay |
| 25 | Thông tắc lavabo | gói | 420.000 – 870.000 | |
| 26 | Thông tắc cống | gói | Từ 470.000 | Phụ thuộc vào tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
| 27 | Thông tắc chậu rửa | gói | Từ 420.000 | Phụ thuộc vào tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường |
Những lưu ý quan trọng khi lập dự toán và lựa chọn nhà thầu

Để đảm bảo quá trình hoàn thiện diễn ra suôn sẻ và đạt hiệu quả cao, việc lập dự toán và lựa chọn đơn vị thi công uy tín là vô cùng quan trọng. Một quyết định đúng đắn ngay từ đầu sẽ giúp bạn tránh được những rủi ro và phát sinh không đáng có.
Lập dự toán chi tiết và quản lý chi phí
Việc đầu tiên cần làm là lập một dự toán chi tiết. Dự toán này phải được xây dựng dựa trên bản vẽ thiết kế 3D hoàn chỉnh. Một bản vẽ chi tiết sẽ giúp bạn và nhà thầu tính toán được chính xác khối lượng vật tư và nhân công cần thiết, từ đó đưa ra một báo giá hoàn thiện nhà phố sát với thực tế nhất.
Tiêu chí lựa chọn đơn vị thi công
Việc lựa chọn một đơn vị thi công uy tín là yếu tố then chốt quyết định thành công của công trình. Sửa chữa nhanh 247, với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sửa nhà trọn gói, khuyên bạn nên xem xét các tiêu chí sau:
- Kinh nghiệm và uy tín: Hãy tìm hiểu kỹ về các dự án mà công ty đã thực hiện.
- Hợp đồng minh bạch: Một hợp đồng rõ ràng, chi tiết sẽ là cơ sở pháp lý vững chắc, bảo vệ quyền lợi của bạn.Hợp đồng cần phải liệt kê đầy đủ các hạng mục thi công, chủng loại vật liệu, đơn giá hoàn thiện nhà liền kề, thời gian hoàn thành và các điều khoản phạt nếu vi phạm.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Một đơn vị tốt sẽ lắng nghe, phân tích nhu cầu của bạn và đưa ra những giải pháp tối ưu nhất. Sửa chữa nhanh 247 không chỉ cung cấp đơn giá hoàn thiện cạnh tranh mà còn tư vấn tận tình để bạn đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.
Quản lý và giám sát thi công
Dù đã chọn được nhà thầu uy tín thì việc giám sát vẫn rất cần thiết để đảm bảo công trình đi đúng tiến độ và chất lượng. Bạn có thể tự mình giám sát hoặc thuê một đơn vị giám sát độc lập. Việc thường xuyên có mặt tại công trường giúp bạn nắm bắt được tình hình thực tế, kịp thời phát hiện và xử lý các vấn đề phát sinh. Một kênh liên lạc hiệu quả với quản lý dự án của nhà thầu cũng sẽ giúp mọi việc diễn ra trơn tru hơn.
Sửa chữa nhanh 247 công ty xây dựng, sửa chữa, cải tạo nhà trọn gói uy tín nhất Hà Nội hiện nay

Với kinh nghiệm dày dặn và đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư, và thợ lành nghề Sửa chữa nhanh 247 tự hào là một trong những đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực xây dựng, sửa chữa nhà và cải tạo nhà ở tại Hà Nội. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp trọn gói chất lượng cao từ khâu tư vấn thiết kế đến thi công hoàn thiện, đảm bảo mọi công trình đều đạt chuẩn về mặt kỹ thuật, thẩm mỹ và bền vững với thời gian. Mục tiêu của chúng tôi không chỉ là mang lại một không gian sống hoàn hảo, mà còn là sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng trong suốt quá trình thực hiện.
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về đơn giá hoàn thiện nhà liền kề. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
