Chào bạn. Bạn đang tìm kiếm báo giá xây dựng nhà xưởng chi tiết và minh bạch đúng không ạ? Sửa Chữa Nhanh 247 cung cấp bảng giá cập nhật mới nhất 2026 cho nhà xưởng khung thép tiền chế, bê tông cốt thép với mức giá từ 1,2-5 triệu/m² tùy loại hình. Liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất nhé!
Chúng tôi là ai?
Công ty Sửa Chữa Nhanh 247 được thành lập năm 2008 bởi KTS Đặng Thành Tung với sứ mệnh mang đến những giải pháp sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà xưởng chất lượng cao, nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong ngành xây dựng, sửa chữa, cải tạo chúng tôi tự hào là đơn vị tiên phong trong việc cung cấp dịch vụ sửa chữa, xây dựng nhà xưởng trọn gói, từ tư vấn thiết kế đến thi công hoàn thiện, đảm bảo mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng.
Bảng giá xây dựng nhà xưởng 2025 – 2026 chi tiết từng hạng mục
🏭 Nhà xưởng khung thép tiền chế
| Hạng mục | Mô tả chi tiết | Đơn giá | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
A. Nhà xưởng thép tiền chế cơ bản | ||||
| Nhà xưởng thép 1 tầng Phổ biến | Khung thép tiền chế, mái tôn 0.45mm, tường tôn, nền bê tông 10cm, chiều cao < 7.5m | 1.200.000 – 1.500.000 | VNĐ/m² | Không có cầu trục |
| Nhà xưởng thép có cách nhiệt | Khung thép tiền chế, panel cách nhiệt 50mm, nền bê tông 15cm, chiều cao < 7.5m | 1.900.000 – 2.500.000 | VNĐ/m² | Panel EPS hoặc PU |
| Nhà xưởng thép có cầu trục | Khung thép gia cường, ray cầu trục, panel cách nhiệt, nền BT chịu tải cao | 2.300.000 – 2.800.000 | VNĐ/m² | Cầu trục 3-5 tấn |
| Nhà xưởng thép 2 tầng | Khung thép 2 tầng, sàn bê tông cốt thép, panel cách nhiệt, cầu thang thép | 2.800.000 – 3.500.000 | VNĐ/m² | Tầng 2 làm văn phòng |
| Nhà xưởng thép 3 tầng Mới | Khung thép 3 tầng, sàn BT, thang máy tải hàng, hệ thống PCCC đầy đủ | 3.500.000 – 4.200.000 | VNĐ/m² | Phù hợp khu đô thị |
🏢 Nhà xưởng bê tông cốt thép
| Hạng mục | Mô tả chi tiết | Đơn giá | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
B. Nhà xưởng bê tông | ||||
| Nhà xưởng BT 1 tầng Cao cấp | Cột dầm BT cốt thép, tường gạch 220mm, mái panel, nền BT 15cm sơn epoxy | 3.000.000 – 4.000.000 | VNĐ/m² | Độ bền cao, chống cháy tốt |
| Nhà xưởng BT 2 tầng | Khung BT cốt thép, sàn BT, tường gạch 220mm, hoàn thiện cơ bản | 4.000.000 – 5.000.000 | VNĐ/m² | Không có cầu trục |
| Nhà xưởng BT có cầu trục | Khung BT gia cường, móng sâu, ray cầu trục, nền chịu tải 5 tấn/m² | 4.600.000 – 5.500.000 | VNĐ/m² | Cầu trục 5-10 tấn |
| Nhà xưởng BT 3-4 tầng | Khung BT nhiều tầng, thang máy, PCCC, hệ thống M&E đầy đủ | 5.500.000 – 7.000.000 | VNĐ/m² | Phù hợp KCN |
| Nhà xưởng BT 5-7 tầng | Khung BT cao tầng, thang máy tải hàng, hệ thống hiện đại | 7.000.000 – 9.000.000 | VNĐ/m² | Cần giấy phép đặc biệt |
🔧 Chi tiết từng hạng mục thi công
| Hạng mục | Mô Tả Kỹ Thuật | Đơn giá | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
C1. Phần nền móng | ||||
| San nền, đầm lèn | San nền đất, đầm chặt, độ chặt K95, bù đất hoặc cắt đất | 25.000 – 35.000 | VNĐ/m² | Tùy địa hình |
| Đổ bê tông lót móng | BT lót móng C10, dày 5cm, đệm cát 10cm | 45.000 – 60.000 | VNĐ/m² | Chống thấm ngược |
| Móng đơn cột thép | Móng BT C20, kích thước 1.5×1.5×0.5m, cốt thép D16 | 1.500.000 – 2.000.000 | VNĐ/móng | Không kể đào đất |
| Móng băng | Móng băng BT C20, rộng 40cm, sâu 60cm, cốt thép D12 | 800.000 – 1.200.000 | VNĐ/m³ | Theo chiều dài móng |
| Cọc khoan nhồi D600 | Cọc BT C30, D600mm, sâu 15-20m, cốt thép 10D18 | 2.200.000 – 2.800.000 | VNĐ/m | Nền đất yếu |
| Cọc ép D300 | Cọc BT ly tâm D300, L12m, ép đến khi đạt sức chịu tải | 750.000 – 950.000 | VNĐ/cọc | Bao gồm vận chuyển |
C2. Phần nền nhà xưởng | ||||
| Nền BT thường C20 | BT C20, dày 10cm, đổ trực tiếp trên nền đất đầm chặt | 180.000 – 220.000 | VNĐ/m² | Xe nâng < 2 tấn |
| Nền BT C25 dày 15cm Phổ biến | BT C25, dày 15cm, lưới thép D8 a150, khe co giãn 4x4m | 280.000 – 350.000 | VNĐ/m² | Xe nâng 3-5 tấn |
| Nền BT chịu tải cao C30 | BT C30, dày 20cm, lưới thép D10 a120, cốt thép 2 lớp | 420.000 – 500.000 | VNĐ/m² | Xe nâng 5-10 tấn |
| Sơn epoxy nền | Sơn epoxy công nghiệp, 2 thành phần, dày 2-3mm, chống bụi | 120.000 – 180.000 | VNĐ/m² | Sau 28 ngày đổ BT |
| Đánh bóng nền | Mài bóng bề mặt BT bằng máy, độ nhẵn cao, chống bụi | 45.000 – 65.000 | VNĐ/m² | Thay thế sơn epoxy |
C3. Khung kết cấu thép | ||||
| Cột thép I200 | Thép I200, thép Việt Nhật, sơn 3 lớp, gia công tại xưởng | 35.000 – 42.000 | VNĐ/kg | Bao gồm vận chuyển |
| Cột thép tổ hợp H300x300 | Cột tổ hợp từ thép tấm, hàn tại xưởng, kiểm tra UT | 28.000 – 35.000 | VNĐ/kg | Tiết kiệm hơn thép hình |
| Kèo thép chữ I | Kèo thép I300-I400, uốn theo biên độ mái, lỗ bulông CNC | 32.000 – 38.000 | VNĐ/kg | Nhịp 15-30m |
| Kèo thép tổ hợp | Kèo tổ hợp chữ I, tiết kiệm vật liệu, tối ưu kết cấu | 26.000 – 32.000 | VNĐ/kg | Nhịp > 30m |
| Dầm phụ, giằng | Dầm C/Z, giằng mái/cột, thép tròn D12-D16 | 24.000 – 30.000 | VNĐ/kg | Đảm bảo độ cứng |
| Lắp dựng khung thép | Lắp dựng bằng cẩu, điều chỉnh độ thẳng đứng, hàn hiện trường | 3.500.000 – 4.500.000 | VNĐ/tấn | Bao gồm xe cẩu |
C4. Xà gồ mái – tường | ||||
| Xà gồ C150 dày 1.8mm | Xà gồ mái thép C150, mạ kẽm, khoảng cách 1.2m | 18.000 – 22.000 | VNĐ/kg | Loại cơ bản |
| Xà gồ C200 dày 2.0mm | Xà gồ mái thép C200, mạ kẽm, chịu tải cao, khoảng cách 1.0m | 19.000 – 24.000 | VNĐ/kg | Loại tốt hơn |
| Xà gồ Z200 dày 2.0mm | Xà gồ Z200, tiết kiệm vật liệu, tối ưu kết cấu | 20.000 – 25.000 | VNĐ/kg | Ưu điểm kết cấu |
C5. Mái và tường bao che | ||||
| Tôn lợp mái 0.40mm | Tôn lợp BlueScope 0.40mm, màu xanh ngọc/xám bạc | 65.000 – 75.000 | VNĐ/m² | Bao vít, nẹp |
| Tôn lợp mái 0.45mm Phổ biến | Tôn BlueScope 0.45mm, bảo hành 10 năm, chống gỉ tốt | 75.000 – 85.000 | VNĐ/m² | Khuyên dùng |
| Tôn lợp mái 0.50mm | Tôn BlueScope 0.50mm, độ bền cao, bảo hành 15 năm | 85.000 – 95.000 | VNĐ/m² | Loại cao cấp |
| Panel cách nhiệt EPS 50mm Phổ biến | Panel EPS 50mm, 2 lớp tôn 0.40mm, chống nóng tốt | 180.000 – 220.000 | VNĐ/m² | Giảm nhiệt 8-10°C |
| Panel cách nhiệt EPS 75mm | Panel EPS 75mm, 2 lớp tôn 0.45mm, cách nhiệt tốt hơn | 220.000 – 260.000 | VNĐ/m² | Giảm nhiệt 10-12°C |
| Panel PU 50mm Cao cấp | Panel Polyurethane 50mm, chống cháy B1, cách nhiệt tốt nhất | 280.000 – 350.000 | VNĐ/m² | Tiêu chuẩn xuất khẩu |
| Panel PU 75mm | Panel PU 75mm, chống cháy A2, cách âm, cách nhiệt vượt trội | 350.000 – 420.000 | VNĐ/m² | Nhà xưởng thực phẩm |
| Tôn tường 0.40mm | Tôn tường BlueScope 0.40mm, lắp đứng hoặc ngang | 60.000 – 70.000 | VNĐ/m² | Bao vít nẹp |
| Tường xây gạch 110mm | Tường gạch 110mm, cao 2-3m, trát láng, sơn nước | 280.000 – 350.000 | VNĐ/m² | Chống bụi tốt |
| Tường gạch 220mm | Tường gạch 220mm, trát 2 mặt, sơn nội ngoại thất | 420.000 – 500.000 | VNĐ/m² | Cách âm tốt |
| Tường panel xi măng | Panel xi măng DuraFlex 75mm, chống cháy, cách âm | 320.000 – 380.000 | VNĐ/m² | Lắp nhanh |
C6. Cửa đi – cửa sổ | ||||
| Cửa đi nhôm kính 4.000 x 2.100 | Cửa 1 cánh, nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Huy Hoàng | 2.200.000 – 2.800.000 | VNĐ/cái | Lắp hoàn chỉnh |
| Cửa đi nhôm kính 6.000 x 2.400 | Cửa 2 cánh, nhôm Xingfa, kính 10mm, mở trượt hoặc mở quay | 3.500.000 – 4.500.000 | VNĐ/cái | Loại rộng hơn |
| Cửa cuốn sắt 3.000 x 3.000 | Cửa cuốn sắt 3x3m, motor Đài Loan, remote điều khiển | 4.500.000 – 5.500.000 | VNĐ/cái | Cho xe tải vào |
| Cửa cuốn sắt 4.000 x 4.000 Phổ biến | Cửa cuốn 4x4m, tôn kép, motor công nghiệp, remote 2 tần | 6.500.000 – 8.000.000 | VNĐ/cái | Xe container vào được |
| Cửa cuốn sắt 5.000 x 5.000 | Cửa cuốn 5x5m, tôn kép, motor công nghiệp 1HP | 9.000.000 – 11.000.000 | VNĐ/cái | Kho chứa lớn |
| Cửa sổ mở quay 1.200 x 1.000 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính 5mm, lưới chống muỗi | 850.000 – 1.100.000 | VNĐ/cái | Cửa sổ thông gió |
| Cửa chớp tôn thông gió | Cửa chớp tôn, kích thước 1.2×1.2m, chống nước, chống bụi | 650.000 – 850.000 | VNĐ/cái | Thông gió tự nhiên |
C7. Hệ thống điện | ||||
| Tủ điện tổng 3 pha 100A | Tủ điện Schneider/LS, CB 100A, aptomat phụ, đèn báo | 8.500.000 – 12.000.000 | VNĐ/bộ | Bao vật tư lắp đặt |
| Tủ điện phân phối 63A | Tủ phân phối cho từng khu vực, CB 63A, aptomat 3P, 2P | 4.500.000 – 6.500.000 | VNĐ/bộ | Mỗi 200m² 1 tủ |
| Đèn led nhà xưởng 100W | Đèn led UFO 100W, IP65, 10.000 lumen, ánh sáng trắng | 650.000 – 850.000 | VNĐ/bộ | Bao lắp đặt |
| Đèn led nhà xưởng 150W | Đèn led UFO 150W, IP65, 15.000 lumen, tiết kiệm điện | 850.000 – 1.100.000 | VNĐ/bộ | Trần cao > 8m |
| Đèn led nhà xưởng 200W | Đèn led UFO 200W, IP65, 20.000 lumen, chiếu xa | 1.200.000 – 1.500.000 | VNĐ/bộ | Trần cao > 10m |
| Đèn led bảng 1.2m | Đèn led bảng 40W x2, cho văn phòng, khu vực làm việc | 380.000 – 480.000 | VNĐ/bộ | Văn phòng, phòng làm việc |
| Ổ cắm 3 chấu 16A | Ổ cắm âm tường, Panasonic/Schneider, có nắp che | 85.000 – 120.000 | VNĐ/cái | Bao dây dẫn 5m |
| Ổ cắm công nghiệp 32A | Ổ cắm công nghiệp IP67, chống nước, chống dầu | 450.000 – 650.000 | VNĐ/cái | Cho máy móc |
| Dây điện Cu 3x6mm² | Cáp đồng Cadivi 3x6mm², cho động cơ, máy móc | 35.000 – 45.000 | VNĐ/m | Giá theo mét |
| Dây điện Cu 4x16mm² | Cáp đồng Cadivi 4x16mm², cho tủ phân phối | 95.000 – 120.000 | VNĐ/m | Giá theo mét |
| Máng đi dây 100×100 | Máng cáp 100x100mm, mạ kẽm, nắp đậy | 65.000 – 85.000 | VNĐ/m | Bao phụ kiện |
C8. Hệ thống thông gió – làm mát | ||||
| Quạt thông gió công nghiệp 1.2m | Quạt hút gió 1.2m, công suất 550W, 30.000m³/h | 2.800.000 – 3.500.000 | VNĐ/cái | Bao lắp đặt |
| Quạt thông gió 1.4m | Quạt hút 1.4m, công suất 750W, 40.000m³/h, tiếng ồn thấp | 3.500.000 – 4.500.000 | VNĐ/cái | Cho xưởng lớn |
| Quạt hướng trục treo tường | Quạt công nghiệp D600, 450W, 15.000m³/h | 1.800.000 – 2.400.000 | VNĐ/cái | Lắp tường hoặc trần |
| Quạt trần công nghiệp 4m | Quạt trần cánh lớn 4m, HVLS, tiết kiệm điện, mát rộng | 25.000.000 – 35.000.000 | VNĐ/cái | Diện tích 200-300m² |
| Quạt trần công nghiệp 5m | Quạt trần HVLS 5m, tiết kiệm 90% điện năng, mát 500m² | 35.000.000 – 45.000.000 | VNĐ/cái | Diện tích 400-500m² |
| Cửa trời thông gió | Cửa trời tự nhiên, tôn 0.45mm, kích thước 1.2x6m | 1.200.000 – 1.600.000 | VNĐ/m | Giá tính theo mét dài |
| Tấm lấy sáng polycarbonate | Tấm lấy sáng PC dày 6mm, chống tia UV, tuổi thọ 10 năm | 180.000 – 240.000 | VNĐ/m² | Tiết kiệm điện |
| Hệ thống làm mát Cooling Pad | Tấm Cooling Pad 15cm, bơm nước, quạt hút, khung inox | 850.000 – 1.200.000 | VNĐ/m² | Giảm 8-12°C |
C9. Hệ thống nước | ||||
| Đường ống cấp nước D21 | Ống PPR PN10 D21, Tiền Phong, bao gồm phụ kiện hàn | 18.000 – 25.000 | VNĐ/m | Nước sinh hoạt |
| Đường ống cấp nước D27 | Ống PPR PN10 D27, cho lưu lượng lớn | 28.000 – 35.000 | VNĐ/m | Đường ống chính |
| Đường ống thoát nước D110 | Ống PVC D110, Tiền Phong, bao phụ kiện nối | 42.000 – 55.000 | VNĐ/m | Nước thải sinh hoạt |
| Bồn nước inox 1000L | Bồn inox 304 dung tích 1000L, có phao, van xả | 3.500.000 – 4.500.000 | VNĐ/bồn | Đặt trên cao |
| Bồn nước inox 2000L | Bồn inox 304 dung tích 2000L, chân đế inox | 6.500.000 – 8.000.000 | VNĐ/bồn | Cho 50-100 người |
| Máy bơm nước 1HP | Máy bơm Panasonic 1HP, tự động, bảo vệ quá tải | 2.800.000 – 3.500.000 | VNĐ/bộ | Bơm từ giếng khoan |
| Bồn cầu Inax | Bồn cầu 1 khối Inax, xả nhấn, tiết kiệm nước | 1.800.000 – 2.400.000 | VNĐ/bộ | Bao lắp đặt |
| Lavabo Inax | Lavabo treo tường Inax, vòi nước đồng, xi phông | 850.000 – 1.200.000 | VNĐ/bộ | Bao lắp đặt |
| Bồn tiểu nam Inax | Bồn tiểu treo tường, van xả tự động, khử mùi | 950.000 – 1.400.000 | VNĐ/bộ | Bao lắp đặt |
C10. Cầu trục | ||||
| Cầu trục 3 tấn – nhịp 12m | Cầu trục dầm đơn 3T, tời điện, di chuyển điện, remote | 180.000.000 – 220.000.000 | VNĐ/bộ | Bao lắp đặt ray |
| Cầu trục 5 tấn – nhịp 15m | Cầu trục dầm đơn 5T, tời điện, phanh từ, báo động | 250.000.000 – 300.000.000 | VNĐ/bộ | Bao ray và lắp đặt |
| Cầu trục 10 tấn – nhịp 20m | Cầu trục dầm đôi 10T, cabin điều khiển, hệ thống an toàn | 450.000.000 – 550.000.000 | VNĐ/bộ | Cần khung thép gia cường |
| Pa lăng điện 1 tấn | Pa lăng điện 1T, dây thép, remote điều khiển | 12.000.000 – 16.000.000 | VNĐ/bộ | Chạy trên ray đơn |
| Pa lăng điện 2 tấn | Pa lăng điện 2T, di chuyển điện, phanh từ | 18.000.000 – 24.000.000 | VNĐ/bộ | Bao ray đơn |
C11. Hệ thống PCCC | ||||
| Hệ thống báo cháy tự động | Trung tâm báo cháy, đầu báo khói/nhiệt, chuông báo | 180.000 – 250.000 | VNĐ/m² | Theo diện tích xưởng |
| Hệ thống chữa cháy nước | Bơm chữa cháy, bồn nước PCCC, van phòng cháy, vòi chữa cháy | 220.000 – 300.000 | VNĐ/m² | Theo diện tích |
| Bình chữa cháy MFZ4 – 4kg | Bình bột ABC 4kg, giá treo tường, biển báo | 280.000 – 350.000 | VNĐ/bình | Mỗi 50m² 1 bình |
| Bình chữa cháy CO2 5kg | Bình CO2 5kg, cho phòng điện, máy móc | 950.000 – 1.200.000 | VNĐ/bình | Phòng điện, máy chủ |
| Đèn exit – lối thoát | Đèn LED exit, sạc tự động, sáng 90 phút | 280.000 – 380.000 | VNĐ/bộ | Cửa thoát hiểm |
| Cuộn vòi chữa cháy D50 | Cuộn vòi D50, dài 30m, tủ inox, van góc | 4.500.000 – 6.000.000 | VNĐ/bộ | Mỗi 200m² 1 cuộn |
C12. Hoàn thiện phụ trợ | ||||
| Văn phòng làm việc | Khung vách thạch cao, trần thạch cao, sơn nước, đèn led, ổ cắm | 1.800.000 – 2.400.000 | VNĐ/m² | Hoàn thiện cơ bản |
| Nhà vệ sinh | Tường gạch, trần, sơn, gạch 30×30, thiết bị vệ sinh cơ bản | 2.200.000 – 2.800.000 | VNĐ/m² | Bao thiết bị Inax |
| Phòng thay đồ | Tường panel, trần thạch cao, tủ locker, ghế ngồi | 1.500.000 – 2.000.000 | VNĐ/m² | Cho công nhân |
| Nhà ăn – Canteen | Tường gạch, sàn gạch 40×40, trần thạch cao, quạt hút | 1.600.000 – 2.200.000 | VNĐ/m² | Không kể bàn ghế |
| Bảo vệ – Gác | Khung thép, panel tường, cửa kính, điều hòa, điện nước | 8.500.000 – 12.000.000 | VNĐ/phòng | Kích thước 2x3m |
| Cổng trượt tự động | Cổng thép 5x2m, motor đẩy 600kg, remote, cảm biến | 18.000.000 – 25.000.000 | VNĐ/bộ | Bao móng cổng |
| Hàng rào B40 | Lưới B40 cao 2m, cột thép D60, sơn tĩnh điện | 280.000 – 350.000 | VNĐ/m | Giá tính theo mét dài |
| Tường rào gạch 220mm | Tường gạch 220mm cao 2.5m, móng băng, trát láng, sơn | 850.000 – 1.100.000 | VNĐ/m | Kiên cố, an ninh cao |
| Mái che để xe | Khung thép, mái tôn lợp, kích thước 3x6m | 3.500.000 – 4.500.000 | VNĐ/chỗ | Cho 2-3 xe máy |
| Sân bãi bê tông | BT C20 dày 15cm, san nền, đầm lèn, khe co giãn | 220.000 – 280.000 | VNĐ/m² | Sân đậu xe, bãi chứa |
C13. Chi phí quản lý và thiết kế | ||||
| Thiết kế kiến trúc & kết cấu | Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, M&E, dự toán, hồ sơ hoàn công | 40.000 – 60.000 | VNĐ/m² | Miễn phí nếu thi công |
| Giám sát thi công | Giám sát chất lượng, tiến độ, nghiệm thu từng hạng mục | 3-5% giá trị CT | Phần trăm | Nếu thuê giám sát độc lập |
| Quản lý dự án | Quản lý tiến độ, chi phí, chất lượng, an toàn lao động | 5-8% giá trị CT | Phần trăm | Đã bao gồm trong gói trọn gói |
| Hồ sơ pháp lý | Giấy phép xây dựng, thẩm duyệt PCCC, môi trường, hoàn công | 2-3% giá trị CT | Phần trăm | Tùy địa phương |
| Bảo hiểm công trình | Bảo hiểm rủi ro thi công, bảo hiểm tai nạn lao động | 0.5-1% giá trị CT | Phần trăm | Tùy theo yêu cầu CĐT |
📌 Lưu ý:
- Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo: có thể thay đổi theo giá nguyên vật liệu thị trường và quy mô công trình
- Giá cuối cùng phụ thuộc vào: Diện tích, chiều cao, vị trí xây dựng, yêu cầu kỹ thuật, thiết kế đặc biệt
- Báo giá trọn gói bao gồm: Vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị thi công, quản lý công trình
- Không bao gồm: Chi phí san lấp mặt bằng lớn, giấy phép xây dựng, thuế VAT (nếu có)
- Thời gian thi công: 1-3 tháng cho nhà xưởng 500-1000m², 3-6 tháng cho nhà xưởng > 2000m²
- Bảo hành: Kết cấu chính 5-10 năm, hệ thống M&E 12-24 tháng
- Phương thức thanh toán: Tạm ứng 30% → 40% theo tiến độ → 25% nghiệm thu → 5% bảo hành
- Để nhận báo giá chính xác: Vui lòng cung cấp bản vẽ mặt bằng, yêu cầu kỹ thuật, thời gian dự kiến
Tham khảo một số bảng giá dịch vụ khác của chúng tôi:
Báo Giá Sơn Nhà Trọn Gói 2026 Đẹp & Giá Rẻ & Uy Tín Hà Nội
Báo giá thi công sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói tại Hà Nội
Bảng giá cải tạo nhà thành homestay [CỰC CHI TIẾT 2026]
Bảng giá cải tạo nội thất văn phòng [2026] báo giá minh bạch
Bảng Giá Cải Tạo Quán Ăn, Nhà Hàng 2026 Chi Phí Minh Bạch, Trọn Gói
Quy trình thực hiện các hạng mục xây dựng nhà xưởng của sửa chữa nhanh 247
Quý khách hàng thân mến! Nếu bạn tin tưởng và chọn sử dụng dịch vụ thi công sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà xưởng tại Hà Nội của chúng tôi, quy trình thực hiện của chúng tôi như sau:

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu 24/7
Sau khi nhận được thông tin của khách hàng đội ngũ tư vấn viên của chúng tôi sẽ lắng nghe và ghi nhận chi tiết mọi thông tin về vấn đề cần sửa chữa. Chúng tôi cam kết phản hồi trong vòng 15 phút để tư vấn sơ bộ và sắp xếp lịch khảo sát.
Bước 2: Khảo sát thực tế
Đội ngũ kỹ thuật viên của Sửa Chữa Nhà 247 sẽ đến tận nơi để khảo sát, đo đạc và đánh giá chi tiết tình trạng thực tế của ngôi nhà. Chúng tôi sử dụng các thiết bị hiện đại để phát hiện các vấn đề tiềm ẩn, kiểm tra kỹ thuật và xác định chính xác khối lượng công việc cần thực hiện. Việc khảo sát thực tế hoàn toàn MIỄN PHÍ đối với khách hàng.
Bước 3: Lập báo giá chi tiết
Dựa trên kết quả khảo sát thực tế, đội ngũ chuyên viên của chúng tôi sẽ lập bảng báo giá chi tiết, rõ ràng từng hạng mục công việc. Báo giá được gửi đến khách hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi khảo sát.
Bước 4: Trao đổi và điều chỉnh
Sau khi nhận báo giá, khách hàng có thể cần thời gian để xem xét, so sánh hoặc có những yêu cầu thay đổi. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng trao đổi, giải đáp thắc mắc và điều chỉnh báo giá theo nhu cầu thực tế của khách hàng. Chúng tôi hiểu rằng mỗi gia đình có hoàn cảnh và ngân sách khác nhau, vì vậy chúng tôi luôn linh hoạt để tìm ra giải pháp tối ưu nhất.
Bước 5: Ký hợp đồng thi công
Khi khách hàng đồng ý với báo giá, chúng tôi sẽ tiến hành ký kết hợp đồng thi công chính thức. Hợp đồng được soạn thảo rõ ràng, chi tiết về quyền lợi và trách nhiệm của cả hai bên. Chúng tôi sẽ tạo 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Khách hàng có quyền yêu cầu công chứng hợp đồng nếu cần thiết.
Bước 6: Chuẩn bị thi công
Sau khi ký hợp đồng và nhận tạm ứng, chúng tôi ngay lập tức triển khai công tác chuẩn bị. Đội ngũ quản lý dự án sẽ lập kế hoạch chi tiết về tiến độ, phân công nhân sự và mua sắm vật tư. Chúng tôi chỉ sử dụng vật liệu chính hãng từ các thương hiệu uy tín, có đầy đủ chứng từ xuất xứ để đảm bảo chất lượng công trình.
Bước 7: Thi công thực tế
Đội ngũ thợ lành nghề của Sửa Chữa Nhà 247 sẽ tiến hành thi công theo đúng kế hoạch đã đề ra. Chúng tôi cam kết thi công chuyên nghiệp, đúng kỹ thuật, đảm bảo tiến độ và chất lượng. Trong suốt quá trình thi công, chúng tôi luôn giữ gìn vệ sinh công trình, đảm bảo an toàn và giảm thiểu tối đa sự phiền toái cho gia đình bạn.
Bước 8: Kiểm tra và hoàn thiện
Sau khi hoàn thành thi công, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra toàn bộ công trình một cách tỉ mỉ. Chúng tôi kiểm tra từng chi tiết nhỏ nhất để đảm bảo mọi thứ đều hoạt động tốt và đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Nếu phát hiện bất kỳ lỗi nào, chúng tôi sẽ ngay lập tức khắc phục hoàn toàn trước khi bàn giao cho khách hàng.
Bước 9: Nghiệm thu và bàn giao
Chúng tôi mời khách hàng đến nghiệm thu công trình theo biên bản chính thức. Đây là bước quan trọng để khách hàng kiểm tra trực tiếp chất lượng công việc và xác nhận sự hài lòng. Chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết cách sử dụng, bảo quản và lưu ý trong quá trình sử dụng.
Bước 10: Bảo hành và hỗ trợ
Sau khi bàn giao, Sửa Chữa Nhà 247 cam kết bảo hành từ 6 tháng đến 24 tháng tùy theo hạng mục công việc. Trong thời gian bảo hành, nếu phát sinh bất kỳ vấn đề nào do lỗi thi công hoặc vật liệu, chúng tôi sẽ đến khắc phục hoàn toàn miễn phí trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo.
Một số hình ảnh dự án thi công sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà xưởng Sửa Chữa Nhanh 247 đã hoàn thành
Sau đây mời các bạn cùng chiêm ngưỡng qua một số hình ảnh thi công xây dựng nhà xưởng đã được đội ngũ của chúng tôi thực hiện và nhận được đánh giá rất cao từ khách hàng nhé:
Dự án thi công xây dựng nhà xưởng 5000m2 tại Đông Anh, Hà Nội







Còn rất nhiều, rất nhiều dự án khác mà chúng tôi đã và đang thực hiện cho khách hàng và nhận lại được phản hồi rất tốt. Vì vậy nếu khách hàng có nhu cầu gọi ngay cho hotline: 0983533319 (Mr. Tung) để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất nhé.
Tại sao nên chọn dịch vụ thi công xây dựng nhà xưởng trọn gói của Sửa Chữa Nhanh 247?
Sửa Chữa Nhanh 247 tự hào là đơn vị đi đầu trong việc cung cấp các giải pháp thi công xây dựng nhà xưởng tại Hà Nội. Khi chọn dịch vụ chúng tôi bạ sẽ nhận được:

Kinh nghiệm 17 năm trong nghề:
Với hơn 17 năm hoạt động, chúng tôi đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu từ việc xử lý đa dạng các tình huống thi công xây dựng nhà xưởng. Đội ngũ của chúng tôi hiểu rõ đặc thù của từng loại công trình và luôn có giải pháp tối ưu.
Đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư chuyên nghiệp:
KTS Đặng Thành Tung – Giám đốc công ty là kiến trúc sư có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và thi xây dựng nhà xưởng trọn gói. Đội ngũ kỹ sư, thợ thi công của chúng tôi được tuyển chọn kỹ càng và đào tạo bài bản theo quy chuẩn xây dựng.
Phương châm 24/7:
Chúng tôi hiểu rằng xây dựng nhà xưởng là việc cần thiết và đôi khi khẩn cấp. Vì vậy, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng tiếp nhận cuộc gọi và triển khai công việc nhanh chóng, ngay cả vào ban đêm hoặc ngày lễ.
Thi công trọn gói:
Dịch vụ xây dựng nhà xưởng trọn gói giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tìm kiếm, phối hợp nhiều đơn vị khác nhau. Chúng tôi đảm nhận toàn bộ công việc từ A-Z, đảm bảo tính đồng bộ và chất lượng tổng thể.
Báo giá minh bạch, cạnh tranh:
Chúng tôi cam kết báo giá trung thực, rõ ràng từng khoản chi phí vật liệu, nhân công. Khách hàng sẽ được tư vấn nhiều phương án để lựa chọn phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng.
Vật liệu chính hãng, có xuất xứ rõ ràng:
Tất cả vật liệu sử dụng đều có hóa đơn, chứng từ rõ ràng. Chúng tôi hợp tác với các đại lý chính hãng của Viglacera, Đồng Tâm, Toto, Inax, American Standard để đảm bảo chất lượng tốt nhất cho công trình.
Bảo hành dài hạn:
Thời gian bảo hành từ 12-24 tháng tùy theo hạng mục công việc. Chúng tôi cam kết sửa chữa miễn phí mọi lỗi kỹ thuật phát sinh trong thời gian bảo hành.
Cam kết của chúng tôi với khách hàng

- 100% khách hàng hài lòng với chất lượng thi công
- Cam kết hoàn thành đúng tiến độ đã thỏa thuận
- Đảm bảo vệ sinh công trường sạch sẽ trong quá trình thi công
- Tuân thủ nghiêm ngặt quy định về an toàn lao động
- Hỗ trợ khách hàng trong thời gian bảo hành một cách tận tâm
Kết luận
Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được bảng báo giá xây dựng nhà xưởng chi tiết cho công trình của bạn. Đội ngũ chuyên gia của Sửa Chữa Nhanh 247 luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 để mang đến cho bạn không gian sống hoàn hảo nhất. Trân trọng!
Tham khảo thêm một số dịch vụ khác của chúng tôi:
Dịch vụ sửa nhà trọn gói Hà Nội uy tín, Cải tạo nhà giá rẻ tại Hà Nội 2026
Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!
Xây nhà trọn gói Hà Nội (báo giá chi tiết, thi công nhanh chóng)
Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất
Sửa chữa nhà chung cư ở Hà Nội uy tín, báo giá Tốt nhất 2026

Là đơn vị 17+ năm kinh nghiệm cải tạo, sửa chữa nhà cửa tại Hà Nội. TỐC ĐỘ – AN TOÀN – CHI PHÍ HỢP LÝ. Chúng tôi có mặt để khảo sát và tư vấn miễn phí trong vòng 60 phút. Cam kết hoàn thành đúng tiến độ, không phát sinh chi phí.
