Dự Toán Chi Phí Sửa Nhà Cấp 4 Cập Nhật Mới Nhất 2026 🌸

Dự Toán Chi Phí Sửa Nhà Cấp 4

Bạn đang sở hữu một ngôi nhà cấp 4 đã xuống cấp nhưng lại băn khoăn không biết chi phí sửa nhà cấp 4 hiện nay là bao nhiêu để chuẩn bị tài chính? Bài viết này Sửa Chữa Nhanh 247 sẽ cung cấp cho bạn bảng dự toán chi tiết nhất năm 2026, cách tối ưu ngân sách và quy trình thi công chuẩn. Cùng tìm hiểu nhé!

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sửa nhà cấp 4

Dưới đây là 5 yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá sửa nhà cấp 4 mà mọi chủ nhà cần lưu ý. Cụ thể:

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp

Diện tích sửa chữa

Diện tích nhà là yếu tố đầu tiên quyết định tổng chi phí sửa nhà cấp 4. Với diện tích lớn như sửa nhà cấp 4 100m2, tổng vốn đầu tư sẽ cao hơn so với sửa nhà cấp 4 50m2. Tuy nhiên, đơn giá tính theo m2 thường giảm dần khi diện tích tăng lên nhờ khả năng tối ưu hóa vật tư xây dựng và tiền công thợ xây.

Mức độ hư hỏng hiện trạng

Các hạng mục sửa chữa nhẹ như sơn tường, lát nền, thay cửa có chi phí thấp hơn nhiều so với các công việc liên quan đến kết cấu. Nếu nhà bị thấm, nứt móng, mái nhà hư hỏng nặng, bạn cần phải đầu tư thêm cho việc gia cố nền móng, chống thấm và thay mới hệ thống mái.

Chất lượng vật liệu xây dựng

Gói vật tư trung bình sử dụng gạch men thường, sơn nội địa, thiết bị vệ sinh cơ bản với giá khoảng 1,5-2 triệu/m2. Gói vật tư khá áp dụng gạch 60×60, sơn ngoại nhập, thiết bị TOTO/Inax dao động 2-2,8 triệu/m2. Trong khi đó, gói cao cấp với gạch granite, sơn Dulux/Jotun, thiết bị nhập khẩu có thể đẩy chi phí lên 3-3,5 triệu/m2.

Phạm vi hạng mục cải tạo

Quy trình sửa chữa đơn giản chỉ tập trung vào nội thất sẽ có chi phí thấp hơn nhiều so với các dự án thay đổi kết cấu. Nếu bạn có nhu cầu nâng thêm gác lửng, mở rộng phòng, hoặc cải tạo nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng, chi phí sẽ tăng đáng kể do phải tính thêm chi phí thiết kế, gia cố móng và xin giấy phép xây dựng.

Vị trí và điều kiện thi công

Địa điểm thi công ảnh hưởng lớn đến tiền công và chi phí vận chuyển. Nhà trong ngõ hẻm nhỏ khó tiếp cận khiến việc vận chuyển vật tư trở nên phức tạp, công nhân xây dựng phải bốc vác thủ công nhiều hơn. Chi phí công thợ sửa nhà cấp 4 ở vị trí này có thể cao hơn 15-20% so với nhà mặt tiền hoặc nhà ở khu vực giao thông thuận lợi.

Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 80m2 (báo giá chi tiết, cập nhật mới nhất 2026)

Bảng báo giá chi phí sửa nhà cấp 4 chi tiết mới nhất 2026

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết, đầy đủ nhất cửa Sửa Chữa Nhanh 247. Mời quý khách hàng tham khảo qua:

Hạng mục tháo dỡ

Hạng mục tháo dỡ

STTHang mụcĐơn vịĐơn giá
Tháo dỡ, vận chuyển phế thải
1Dóc vữa trát tường cũm²95.000
2Dóc gạch ốp tường (ốp vệ sinh, ban công)m²110.000
3Đục nền nhà vệ sinh, nền nhà,…. (Tuỳ thuộc vào độ dày mỏng của nền)m²115.000
4Đục gạch ốp chân tườngmd95.000
5Tháo dỡ trần thạch caom²55.000
6Tháo dỡ vách thạch caom²55.000
7Tháo dỡ trần nhựam²45.000
8Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ (tháo dỡ tận dụng)bộ500.000
9Tháo dỡ thiết bị phòng vệ sinh (Tháo tận dụng)phòng700.000
10Phá dỡ tường 110m²195.000
11Phá dỡ tường 220m²395.000
12Tháo dỡ mái tôn hệ xà gám²65.000
13Phá dỡ đá cầu thangmd300.000

Hạng mục xây trát, ốp, lát gạch

Hạng mục xây trát, ốp, lát gạch

STT
Hang mục
Đơn vị
Đơn giá
Vật tưNhân côngTổng
Xây, trát tường
1Xây tường gạch chỉ 110mm (tường thẳng)m²145.000180.000325.000
2Xây tường gạch chỉ 220mm (tường thẳng)m²330.000250.000580.000
3Trát tường xây mới bằng vữa xi măng mác 75#m²45.000140.000185.000
4Trát tường cũ (tường dóc vữa trát ra)m²55.000220.000275.000
5Trát cạnh cửa, cạnh dầm, cột (cạnh cửa sổ cửa đi các loại)md45.00060.000105.000
6Cán nềnm²175.000 – 215.000175.000 – 215.000
Ốp, lát gạch
1Ốp chân tường nổi (cao <=15cm)md20.00040.00060.000
2Ốp chân tường chìm (cao <=15cm)md20.00065.00085.000
3Ốp gạch tường nhà vệ sinh các loạim²45.000255.000300.000
4Ốp gạch trang trí (gạchk thẻ, gạch lục giác,…)m²40.000275.000315.000
5Cán nền trung bình dày 3-4cmm²60.000115.000175.000
6Cán nền trung bình dày 5-10cmm²80.000125.000205.000
7Lát gạch nền các loạim²45.000220.000265.000

Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng (Bảng giá cập nhật 2026)

Hạng mục trần, vách thạch cao/ vách nhôm/ vách nhựa/ vách pannel

Hạng mục trần, vách thạch cao/ vách nhôm/ vách nhựa/ vách pannel

STT
Hang mục
Đơn vị
Đơn giá
Vật tưNhân côngTổng
Trần/vách thạch cao
1Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương HCM)m²100.000120.000220.000
2Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương HCM)m²115.000120.000235.000
3Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường)m²110.000120.000230.000
4Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9mm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường)m²115.000120.000235.000
5Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương HCMm²95.000110.000205.000
6Trần thả tấm 9mm kích thước 600x600mm, khung xương Vĩnh Tườngm²115.000110.000225.000
7Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương HCMm²165.000110.000275.000
8Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương HCMm²250.000120.000370.000
9Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tườngm²220.000110.000330.000
10Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9mm, khung xương Vĩnh Tườngm²255.000120.000375.000

Hạng mục cửa nhôm kính

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục cửa nhôm kính

STTHang mụcĐơn vịĐơn giá
Cửa nhôm kính
1Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmm²1.350.000
2Cửa sổ trượt 2 cánh – Khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmm²1.750.000
3Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmm²1.450.000
4Cửa sổ mở quay 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmm²1.750.000
5Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmm²1.450.000
6Cửa sổ mở hắt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmm²1.750.000
7Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmm²1.750.000
8Cửa đi 1 cánh mở quay – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmm²1.850.000
9Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mmm²1.750.000
10Cửa đi trượt 1 cánh – Khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6,38mmm²1.850.000
11Phụ kiện cửa (tuỳ thuộc vào từng loại)bộ350.000 – 900.000

Hạng mục mái tôn, cầu thang, lan can

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục mái tôn, cầu thang, lan can

STTHang mụcĐơn vịĐơn giá
I. Mái tôn
1Tôn Việt Nhậtm²305.000 – 510.000
2Tôn Hoa Senm²325.000 – 530.000
3Tôn SSCm²330.000 – 445.000
4Tôn Olimpicm²380.000 – 490.000
5Tôn Tonmatm²340.000 – 470 000
6Tôn Đông Ám²340.000 – 510.000
II. Cầu thang, lan can
1Cầu thang sắt xương cámd1.680.000 – 2.150.000
2Cầu thang sắt thông thườngmd1.450.000 – 1.950.000
3Lan can sắt hộpmd1.350.000 – 1.650.000
4Lan can sắt mỹ thuậtmd1.480.000 – 1.870.000
5Lan can kínhmd1.450.000 – 2.250.000
6Chuồng cọp sắt hộp 12x12mmm²370.000 – 420.000
7Chuồng cọp sắt đặc 10x10mmm²470.000 – 520.000

Hạng mục tủ bếp

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục tủ bếp

STTHang mụcĐơn vịĐơn giáGhi chú
Tủ bếp
1Tủ trên gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện)md2.450.000 -3.150.000Phụ thuộc vào kích thước, quy cách
2Tủ dưới gỗ MDF bề mặt phủ melamin (Chưa bao gồm phụ kiện)md2.850.000 – 3.850.000Phụ thuộc vào kích thước, quy cách
3Tủ dưới nhôm màu theo yêu cầu (Chưa bao gồm phụ kiện)md2.150.000 – 2.950.000Phụ thuộc vào kích thước, quy cách
4Tủ dưới nhựa Picomat (Chưa bao gồm phụ kiện)md3.450.000 – 4.150.000Phụ thuộc vào kích thước, quy cách
5Bàn đá bếpmd1.350.000 – 2.550.000Phụ thuộc vào loại đá

Hạng mục nhà vệ sinh, chống thấm, sơn, bả

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục chống thấm, sơn, bả

STTHang mụcĐơn vịĐơn giáXuất xứ
I. Nhà vệ sinh
1Sika Latex – THm²225.000Việt Nam
2Sika Top Seol – 107 2 thành phầnm²285.000Việt Nam
3Sika Maxbonm²245.000Singapore
4Màng lỏng gốc Polyurethanem²365.000Mái Polymer
5Màng khò nóng gốc bitum dày 3mmm²305.000Italya
6Màng khò nóng gốc bitum dày 4mmm²345.000Italya
7Màng nhũ tương chống thấm đàn hồim²215.000Membrane
8Màng nhũ tương chống thấm đàn hồim²215.000Flintkote
1
Bả mattit
Maxilite
m²35.0001 lớp
Sơn lótm²30.0001 lớp
Sơn phủm²55.0002 lớp
2
Bả mattit
Jotun/Nippon
m²35.0001 lớp
Sơn lótm²30.0001 lớp
Sơn phủm²55.0002 lớp
3
Bả mattit
Dulux
m²40.0001 lớp
Sơn lótm²35.0001 lớp
Sơn phủm²65.0002 lớp

Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 100m2 (cập nhật chi tiết, mới nhất 2026)

Hạng mục điện trong nhà, các loại quạt, đồng hồ, công tơ điện

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục điện trong nhà, các loại quạt, đồng hồ, công tơ điện

STTHang mục thi côngĐơn vịĐơn giáGhi chú
SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp mới bóng đèn Huỳnh quang, đèn compactbộTừ 200.000Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng
2Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact)bộ85.000 – 220.000Giảm giá theo số lượng
3Lắp mới đèn lonbộ65.000 – 180.000Lắp bộ bóng đèn + công tắc, tuỳ thuộc vào việc đi dây nguồn, giảm giá theo số lượng
4Thay bóng đènbộ75.000 – 190.000Giảm giá theo số lượng
5Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)bộ85.000 – 160.000Giảm giá theo số lượng
6Lắp mới ổ cắm điện nổigói105.000 – 210.000Giảm giá theo số lượng
7Lắp mới ổ cắm điện âmgóiBáo giá sau khi khảo sát
8Thay công tắcgói85.000 – 200.000Giảm giá theo số lượng
9Thay ổ cắm nổigói60.000 – 200.000Giảm giá theo số lượng
10Thay CB phụgói85.000 – 250.000Giảm giá theo số lượng
LẮP ĐẶT QUẠT THÔNG GIÓ, QUẠT HÚT CÁC LOẠI
1Lắp quạt thông gió trên tườnggói350.000Đi dây nguồn, gắn quạt, không dục, cắt tường
2Thay quạt thông gió trên tườnggói160.000 – 210.000Không đục, cắt tường
3Lắp quạt thông gió trên tường có đục, cắt tườnggói315.000 – 465.000Báo giá chính xác sau khi khảo sát
4Lắp quạt thông gió âm trần thạch caogói315.000 – 465.000Báo giá chính xác sau khi khảo sát
5Lắp quạt hút âm trần có ốnggóiTừ 465.000Báo giá chính xác sau khi khảo sát
LẮP ĐẶT QUẠT TRẦN & CÁC LOẠI QUẠT ĐIỆN
1Lắp quạt trầngói265.000 – 465.000Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc
2Lắp quạt trần trên thạch caogói470.000 – 570.000Tuỳ thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay chưa, đi dây điện nguồn và công tắc
3Bát treo quạt trần (3 chấu tắc kê)góiTừ 170.000Tuỳ theo thực tế
4Bát treo quạt trần (4 chấu tắc kê)gói105.000Tuỳ theo thực tế
5Thay quạt trần, quạt đảogói210.00 – 320.000Giảm giá theo số lượng
6Sửa quạt trầngói260.000 – 470.000Tuỳ theo tình trạng hư hỏng

Hạng mục điện nước

Bảng báo giá sửa chữa nhà, cải tạo nhà trọn gói: Hạng mục điện nước

STTHang mụcĐơn vịĐơn giáGhi chú
SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinhgói1.800.000Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh;
Lắp đặt các thiết bị vệ sịnh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm đứng, nằm,..)
2Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếpgói210.000
3Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụnggói210.000 – 620.000Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén,…
Giá điều chỉnh tuỳ theo độ khó thi công
4Lắp đặt ống nước nónggóiTừ 210.000Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như: vòi tắm sen, lavabo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gắn máy (không kết nối tới máy nước nóng). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà vệ sinh trở lên
5Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lítgói320.000 – 520.000Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy
6Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lítgói520.000 – 820.000Kết nối các đâu ống chờ đến máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc, tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy
7Xử lý sự cố rò rỉ nước, võ đường ốnggóiBáo giá sau khi khảo sát
8Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếugói320.000 – 420.000Tuỳ theo độ khó khi thi công
9Lắp bồn cầu mớigói470.000 – 820.000Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,…
10Thay bồn cầugói630.000 – 1.130.000Tuỳ thuộc vào hiện trạng: đường ống thoát nước, đục nền nhà vệ sinh,…
11Lắp đồng hồ nướcgói170.000 – 270.000Phụ thuộc vào nguồn ống nước nổi hay âm – đục nền
12Lắp máy bơm nướcgói320.000 – 420.000Theo thục thế công việc: cấp nguồn nước, nguồn điện
13Lắp phao cơgói170.000 – 295.000

Lưu ý: Nếu các bạn xem qua nhưng không hiểu về các hạng mục sửa chữa nhà cấp 4 trọn gói của Sửa Chữa Nhanh 247 bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline: 0983533319 (Mr. Tung) để nhận tư vấn tận tình (Cam kết 100% khảo sát & tư vấn miễn phí).

Có thể bạn quan tâm: Sửa nhà cấp 4 nông thôn biến ngôi nhà cũ thành mới chỉ với chi phí thấp

Dự toán chi phí cho các phương án cải tạo phổ biến

Dưới đây là ba phương án phổ biến nhất với dự toán chi tiết giúp bạn lựa chọn hướng đi phù hợp cho ngôi nhà của mình. Cụ thể:

Phương án 1: Cải tạo nhà cấp 4 thành nhà có gác lửng

thành nhà có gác lửng

Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí nhất khi bạn muốn tăng diện tích sử dụng mà không cần nâng tầng. Chi phí làm sàn gác giả bằng bê tông nhẹ dao động từ 800.000-1.200.000 đồng/m2, trong khi sử dụng tấm Cemboard chỉ khoảng 600.000-900.000 đồng/m2. Bạn cần tính thêm chi phí làm cầu thang, trong đó cầu thang sắt có giá 8-12 triệu/bộ còn cầu thang gỗ từ 15-25 triệu/bộ tùy chất lượng. Với nhà diện tích 5x15m muốn thêm gác lửng 40m2, tổng dự toán sửa nhà cấp 4 cho hạng mục này khoảng 45-60 triệu đồng bao gồm vật liệu và công thợ sửa nhà.

Phương án 2: Cải tạo nhà cấp 4 thành nhà 2 tầng

thành nhà 2 tầng

Nâng tầng là phương án có chi phí cải tạo nhà cấp 4 cao nhất nhưng tăng giá trị bất động sản đáng kể. Yêu cầu bắt buộc là phải gia cố móng và cột chịu lực với chi phí từ 40-60 triệu đồng tùy diện tích. Chi phí đổ sàn bê tông cốt thép tầng 2 dao động 1.800.000-2.500.000 đồng/m2 bao gồm vật tư xây dựng và tiền công. Xây tường, lợp mái, hoàn thiện nội thất tầng 2 thêm khoảng 2.000.000-3.000.000 đồng/m2. Tổng chi phí sửa chữa nhà cấp 4 thành 2 tầng cho diện tích 70m2 có thể lên tới 350-500 triệu đồng.

Có thể bạn quan tâm: Chi phí sửa nhà cấp 4 gác lửng báo giá mới nhất, tiết kiệm đến 30%

Phương án 3: Cải tạo nhà cấp 4 cũ thành mới theo phong cách hiện đại

thành mới theo phong cách hiện đại

Phương án này tập trung vào việc làm mới không gian mà không thay đổi kết cấu chính. Quy trình sửa chữa bao gồm ngăn chia lại phòng ốc, ví dụ tách 1 phòng ngủ lớn thành 2 phòng ngủ nhỏ với chi phí vách ngăn từ 8-15 triệu đồng. Thay đổi mặt tiền bằng cách sơn lại, ốp gạch hoặc xi măng trang trí tốn khoảng 15-30 triệu tùy diện tích. Chi phí thay cửa chính, cửa sổ nhôm kính dao động 25-40 triệu cho cả căn. Với hạng mục sửa chữa nhẹ này, tổng báo giá sửa nhà cấp 4 trọn gói cho diện tích 50m2 khoảng 80-120 triệu đồng, phù hợp với chủ nhà có ngân sách vừa phải nhưng vẫn muốn ngôi nhà thay đổi hoàn toàn.

Có thể bạn quan tâm: Cải tạo nhà cấp 4 cũ 3 gian trở nên tiện ích và hiện đại

Sửa Chữa Nhanh 247 – Đơn vị sửa chữa, Cải tạo nhà cấp 4 uy tín số 1 tại hà Nội

Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và cải tạo, Sửa Chữa Nhanh 247 tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp dịch vụ sửa nhà cấp 4 chuyên nghiệp tại Hà Nội. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu với chi phí hợp lý nhất cho mọi công trình.

đơn vị cải tạo sửa chữa nhà trọn gói

Đội ngũ thợ xây uy tín với kinh nghiệm thực chiến

Sửa Chữa Nhanh 247 sở hữu đội ngũ công nhân xây dựng lành nghề được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm xử lý mọi tình trạng nhà cấp 4 cũ từ hư hỏng nhẹ đến hư hỏng nặng. KTS Đặng Thành Tung trực tiếp giám sát và tư vấn bản vẽ thiết kế cho từng dự án, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn kết cấu.

Báo giá sửa nhà cấp 4 trọn gói minh bạch

Chúng tôi cung cấp dự toán chi phí sửa nhà cấp 4 chi tiết từng hạng mục ngay từ đầu, không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công. Bảng báo giá sửa nhà cấp 4 được tính toán dựa trên khảo sát thực tế, bao gồm đầy đủ vật liệu, tiền công thợ và chi phí vận chuyển.

Đa dạng phương án phù hợp mọi ngân sách

Từ cải tạo nhà cấp 4 đơn giản như sơn sửa, chống thấm đến các dự án phức tạp như nâng tầng, thêm gác lửng hay cải tạo hoàn toàn, Sửa Chữa Nhanh 247 đều có giải pháp phù hợp. Chúng tôi cung cấp ba phân khúc vật tư xây dựng (trung bình – khá – cao cấp) để khách hàng linh hoạt lựa chọn theo khả năng tài chính.

Cam kết tiến độ và bảo hành dài hạn

Mỗi công trình đều có quy trình sửa chữa được lập kế hoạch chi tiết, cam kết hoàn thành đúng thời gian đã thỏa thuận. Chúng tôi bảo hành 3-5 năm cho các hạng mục chính như móng, mái, tường, hệ thống điện nước. Sau bàn giao, đội bảo trì luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 khi khách hàng có nhu cầu kiểm tra hay sửa chữa nhỏ.

Kết luận

Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về chi phí sửa nhà cấp 4. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!

Một số dịch vụ chính của chúng tôi:

Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫

Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh

Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!

Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Sửa Chữa Điện Nước Hà Nội 24/7 Giá Rẻ, Đến Ngay Sau 15 Phút

5/5 - (1 bình chọn)