Thuê Nhân Công Xây Dựng Hà Nội Giá Rẻ, Thợ Giỏi, Uy Tín 2026

Thuê Nhân Công Xây Dựng Hà Nội Giá Rẻ

Chào bạn. Bạn đang tìm dịch vụ thuê nhân công xây dựng chất lượng đúng không ạ? Sửa Chữa Nhanh 247 cung cấp đội ngũ thợ xây chuyên nghiệp, thi công đúng tiến độ với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Hợp đồng rõ ràng, bảo hiểm đầy đủ, cam kết chất lượng. Tìm hiểu thêm về dịch vụ của chúng tôi nhé!

Các hình thức thuê nhân công xây dựng phổ biến

Hiện nay, thị trường cung ứng nhân công xây dựng cung cấp nhiều hình thức linh hoạt để gia chủ lựa chọn. Cụ thể như sau:

hình thức thuê nhân công

Thuê nhân công khoán theo m2 sàn:

Hình thức thuê thợ xây theo m2 sàn được nhiều chủ đầu tư lựa chọn khi xây nhà trọn gói. Ưu điểm của phương thức này là dễ dàng kiểm soát chi phí nhân công ngay từ đầu, đơn giá nhân công xây dựng được tính rõ ràng theo diện tích thực tế. Nhược điểm là cần có bản vẽ thiết kế chi tiết để tính toán chính xác, không phù hợp với công trình có nhiều thay đổi trong quá trình thi công xây dựng. Hình thức này thích hợp cho các công trình quy mô lớn, thiết kế ổn định và chủ nhà muốn kiểm soát tổng chi phí từ ban đầu.

Thuê nhân công theo ngày (công nhật):

Thuê thợ hồ theo ngày công là lựa chọn linh hoạt nhất cho các công việc sửa chữa nhà nhỏ lẻ. Giá thuê thợ xây mỗi ngày dao động từ 400.000đ – 600.000đ tùy tay nghề và khu vực. Hình thức này cho phép gia chủ chủ động điều chỉnh khối lượng công việc, phù hợp với dịch vụ thuê thợ sửa nhà như chống thấm, sơn tường, hoặc các công việc không xác định rõ thời gian hoàn thành.

Thuê gói nhân công hoàn thiện:

Với những công trình đã hoàn thiện phần thô, việc thuê nhân công xây dựng gói hoàn thiện giúp tiết kiệm thời gian và công sức quản lý. Nhà thầu xây dựng sẽ đảm nhận toàn bộ công tác tô trát, ốp lát, sơn, điện nước và lắp đặt nội thất cơ bản.

Thuê nhân công xây dựng bao gồm những hạng mục gì?

Dưới đây là danh sách chi tiết các hạng mục trong dịch vụ xây dựng để bạn dễ dàng đối chiếu khi nhận báo giá nhân công từ các đội thợ xây dựng.

bao gồm những hạng mục

Phần thô: Đào móng, làm sắt thép, đổ bê tông, xây tường, cán nền

Giai đoạn thi công xây dựng phần thô là khâu quan trọng nhất, quyết định độ bền vững của ngôi nhà. Nhân công thi công sẽ thực hiện đào móng theo thiết kế, gia công và lắp dựng cốt thép, đổ bê tông móng và cột dầm. Tiếp theo là xây tường bao, tường ngăn bằng gạch, sau đó cán nền và đổ sàn các tầng.

Phần hoàn thiện: Ốp lát, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp cửa, sơn nước

Sau khi hoàn thành phần thô, thuê nhân công xây dựng phần hoàn thiện sẽ bao gồm các công việc tạo nên diện mạo cuối cùng của ngôi nhà. Thợ xây uy tín sẽ thực hiện tô trát tường, trần, sau đó ốp lát gạch nền và gạch ốp tường theo bản vẽ thiết kế. Công việc tiếp theo là lắp đặt cửa đi, cửa sổ, thiết bị vệ sinh như bồn cầu, lavabo, sen vòi. Cuối cùng là sơn tường, trần hoàn thiện toàn bộ công trình.

Hệ thống kỹ thuật: Đi đường ống điện, nước âm tường

Hệ thống kỹ thuật là phần việc đòi hỏi tay nghề cao và tính chuyên môn của đội thợ xây dựng. Công việc bao gồm khoét rãnh âm tường, đi đường ống điện, ống nước cấp thoát theo thiết kế kỹ thuật. Nhân công xây dựng cần đảm bảo hệ thống đi đúng tuyến, tránh va chạm giữa các đường ống và đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công.

Bảng báo giá thuê nhân công xây dựng mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá cho thuê nhân công xây dựng của Sửa Chữa Nhanh 247 chi tiết, đầy đủ trong năm 2026. Mời quý khách hàng tham khảo qua:

STTHẠNG MỤC CÔNG VIỆCĐƠN VỊĐƠN GIÁ (VNĐ)GHI CHÚ

I. PHẦN THÔ – MÓNG & KẾT CẤU

1Đào móng thủ côngm³180.000 – 250.000Tùy độ sâu, loại đất
2Đào móng máym³80.000 – 120.000Có máy xúc hỗ trợ
3Đổ bê tông móngm³280.000 – 350.000Bao gồm đầm dùi
4Đổ bê tông cộtm³320.000 – 400.000
5Đổ bê tông dầm sànm³300.000 – 380.000
6Đổ bê tông cầu thangm³350.000 – 450.000Kết cấu phức tạp
7Gia công cốt thépkg7.000 – 10.000Bao gồm buộc thép
8Ghép cốp pha móngm²80.000 – 100.000
9Ghép cốp pha cộtm²100.000 – 130.000
10Ghép cốp pha dầm sànm²90.000 – 120.000
11Ghép cốp pha cầu thangm²120.000 – 150.000
12Xây tường gạch 10m²90.000 – 110.000Gạch ống 4 lỗ
13Xây tường gạch 20m²140.000 – 170.000Gạch ống 6 lỗ
14Xây tường gạch blockm²100.000 – 130.000Gạch block xi măng
15Xây bậc cầu thangbậc80.000 – 120.000
16Xây bồn hoa, bể nướcm³350.000 – 450.000

II. PHẦN HOÀN THIỆN

17Trát tường trong nhàm²50.000 – 70.000Vữa xi măng
18Trát tường ngoài nhàm²60.000 – 80.000Vữa xi măng
19Trát trầnm²70.000 – 90.000
20Láng nềnm²40.000 – 55.000Vữa xi măng cát
21Bả matit tườngm²25.000 – 35.0002-3 lớp
22Sơn lót tườngm²8.000 – 12.0001 lớp
23Sơn phủ tường trong nhàm²18.000 – 25.0002 lớp
24Sơn phủ tường ngoài nhàm²22.000 – 30.0002 lớp
25Sơn chống thấmm²35.000 – 50.000
26Ốp gạch tườngm²120.000 – 160.000Gạch 30×60, 40×80
27Lát gạch nềnm²100.000 – 140.000Gạch 60×60, 80×80
28Lát gạch cầu thangm²150.000 – 200.000
29Lát gạch sân vườnm²90.000 – 120.000
30Ốp đá tự nhiênm²200.000 – 300.000Tùy loại đá
31Lát sàn gỗ công nghiệpm²50.000 – 80.000
32Lát sàn gỗ tự nhiênm²100.000 – 150.000

III. PHẦN ĐIỆN

33Đi dây điện âm tườngm15.000 – 25.000Bao gồm đục rãnh
34Đi dây điện nổim10.000 – 15.000Có máng/ống bảo vệ
35Lắp ổ cắm đơncái25.000 – 35.000
36Lắp ổ cắm đôicái30.000 – 45.000
37Lắp công tắc đơncái20.000 – 30.000
38Lắp công tắc đôi/bacái25.000 – 40.000
39Lắp đèn led âm trầnbộ40.000 – 60.000
40Lắp đèn thả, đèn chùmbộ80.000 – 150.000Tùy độ phức tạp
41Lắp quạt trầncái100.000 – 150.000
42Lắp bình nóng lạnhcái150.000 – 250.000
43Lắp điều hòa treo tườngbộ350.000 – 500.000
44Lắp điều hòa âm trầnbộ600.000 – 900.000
45Lắp tủ điệntủ200.000 – 400.000Tùy số module
46Lắp aptomat/CBcái30.000 – 50.000

IV. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC

47Lắp ống nước PPRm25.000 – 40.000Đường ống cấp
48Lắp ống PVC thoátm20.000 – 35.000Đường ống thoát
49Lắp bồn cầucái200.000 – 350.000Bao gồm phụ kiện
50Lắp chậu rửa mặtcái150.000 – 250.000
51Lắp chậu rửa bátcái150.000 – 250.000
52Lắp vòi sen, vòi hoa senbộ80.000 – 150.000
53Lắp bồn tắmcái300.000 – 500.000
54Lắp máy bơm nướccái200.000 – 350.000
55Lắp bể nước inoxcái300.000 – 500.000
56Lắp bể phốtbể500.000 – 800.000Tùy dung tích
57Đục đường ống âm tườngm30.000 – 50.000

V. PHẦN THẠCH CAO – VÁCH NGĂN

58Làm trần thạch cao phẳngm²80.000 – 100.000Khung xương kẽm
59Làm trần thạch cao giật cấpm²120.000 – 160.000
60Làm trần thạch cao hộp đènm dài150.000 – 200.000
61Vách thạch cao đơnm²100.000 – 130.0001 mặt
62Vách thạch cao đôim²150.000 – 200.0002 mặt
63Vách thạch cao cách âmm²200.000 – 280.000Có bông thủy tinh
64Làm hộp kỹ thuậtm dài100.000 – 150.000

VI. PHẦN NHÔM KÍNH – CỬA

65Lắp cửa nhôm kínhm²80.000 – 120.000
66Lắp vách kính cường lựcm²100.000 – 150.000
67Lắp cửa gỗ công nghiệpbộ150.000 – 250.000
68Lắp cửa gỗ tự nhiênbộ250.000 – 400.000
69Lắp cửa cuốnm²60.000 – 100.000
70Lắp cửa kéom²80.000 – 120.000
71Lắp lan can kínhm dài150.000 – 250.000
72Lắp lan can sắt/inoxm dài100.000 – 180.000

VII. PHẦN MÁI – CHỐNG THẤM

73Lợp mái tônm²60.000 – 90.000
74Lợp ngói lợpm²100.000 – 150.000
75Lợp ngói màum²120.000 – 180.000
76Làm mái BTCTm²300.000 – 400.000
77Chống thấm sàn máim²50.000 – 80.000Sika, Kova
78Chống thấm sân thượngm²60.000 – 100.000
79Chống thấm nhà vệ sinhm²80.000 – 120.000
80Chống thấm tường ngoàim²40.000 – 60.000

VIII. PHẦN PHÁ DỠ – VẬN CHUYỂN

81Phá dỡ tường gạchm³250.000 – 350.000
82Phá dỡ bê tôngm³400.000 – 600.000
83Phá dỡ mái tônm²30.000 – 50.000
84Phá dỡ gạch ốp látm²40.000 – 60.000
85Phá dỡ trần thạch caom²25.000 – 40.000
86Vận chuyển phế thảichuyến800.000 – 1.500.000Xe 1-2 tấn
87Bốc xếp vật liệutấn80.000 – 120.000

IX. PHẦN KHÁC

88Làm giàn giáom²15.000 – 25.000
89Dọn dẹp công trìnhcông300.000 – 400.000
90Thợ phụ/thợ đơn giảncông350.000 – 450.0008 tiếng/ngày
91Thợ chính/thợ lành nghềcông450.000 – 600.0008 tiếng/ngày
92Thợ kỹ thuật caocông600.000 – 800.000Điện, nước, hoàn thiện
93Làm ngoài giờ/đêmcông+30% – 50%Phụ thu
94Làm ngày lễ/CNcông+50% – 100%Phụ thu

Mời quý khách hàng tham khảo thêm báo giá một số dịch vụ khác:

Báo Giá Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh

Báo Giá Vận Chuyển Phế Thải Xây Dựng Giá Rẻ Uy Tín 2026

Báo Giá Sơn Nhà Trọn Gói 2025 Đẹp & Giá Rẻ & Uy Tín Hà Nội

Báo giá nâng nhà lên cao (Cập nhật bảo giá mới nhất năm 2026)

Mẫu hợp đồng thuê nhân công xây dựng chuẩn pháp lý

Dưới đây là mẫu hợp đồng đầy đủ các yếu tố pháp lý mà bạn có thể tham khảo khi thuê thợ xây.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG Số: ……../HĐNC-XD

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…, tại ……………….., chúng tôi gồm có:

BÊN A – BÊN THUÊ (CHỦ ĐẦU TƯ) Ông/Bà: ……………………………………………… Địa chỉ thường trú: ……………………………………………… CMND/CCCD số: …………………….. cấp ngày ………. tại ………. Số điện thoại: ………………………………………………

BÊN B – BÊN NHẬN THUÊ (NHÀ THẦU) Tên công ty: ……………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………… Người đại diện: ……………………………………………… Chức vụ: ……………………………………………… CMND/CCCD số: …………………….. cấp ngày ………. tại ………. Giấy phép kinh doanh số: …………………….. cấp ngày ………. Số điện thoại: ………………………………………………

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỢP ĐỒNG

1.1. Bên A thuê Bên B cung cấp nhân công thi công công trình: ……………………………………………… Địa chỉ công trình: ……………………………………………… Diện tích xây dựng: ……………… m2

1.2. Phạm vi công việc cụ thể:

  • Phần thô: Đào móng, gia công lắp dựng thép, đổ bê tông, xây tường, cán nền, đổ sàn
  • Phần hoàn thiện: Tô trát, ốp lát gạch, lắp đặt cửa, lắp thiết bị vệ sinh, sơn hoàn thiện
  • Hệ thống kỹ thuật: Đi đường ống điện, nước âm tường (Ghi rõ các hạng mục cụ thể theo thỏa thuận)

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

2.1. Đơn giá nhân công xây dựng:

  • Phần thô: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)
  • Phần hoàn thiện: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)
  • Hệ thống kỹ thuật: ……………… đồng/m2 sàn (Bằng chữ: ……………………)

Tổng giá trị hợp đồng: ……………… đồng (Bằng chữ: ……………………) (Đã bao gồm thuế VAT …%)

2.2. Phương thức thanh toán:

  • Đợt 1: Tạm ứng …% sau khi ký hợp đồng
  • Đợt 2: Thanh toán …% khi hoàn thành phần thô
  • Đợt 3: Thanh toán …% khi hoàn thành phần hoàn thiện
  • Đợt 4: Thanh toán …% còn lại sau nghiệm thu bàn giao

ĐIỀU 3: THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THI CÔNG

3.1. Thời gian khởi công: Ngày … tháng … năm 20…

3.2. Thời gian hoàn thành: Ngày … tháng … năm 20…

3.3. Tổng thời gian thi công: ………. ngày làm việc

3.4. Tiến độ chi tiết:

  • Hoàn thành phần thô: ………. ngày
  • Hoàn thành phần hoàn thiện: ………. ngày

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A

4.1. Cung cấp đầy đủ bản vẽ thiết kế, hồ sơ kỹ thuật cho Bên

B 4.2. Bàn giao mặt bằng thi công đúng tiến độ

4.3. Thanh toán đúng hạn theo thỏa thuận

4.4. Cung cấp điện nước phục vụ thi công (nếu có thỏa thuận)

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B

5.1. Cung cấp đội thợ xây dựng có đủ tay nghề, kinh nghiệm

5.2. Thi công đúng thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy chuẩn xây dựng

5.3. Hoàn thành đúng tiến độ đã cam kết

5.4. Chịu trách nhiệm về chất lượng công trình trong thời gian bảo hành

ĐIỀU 6: CAM KẾT AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM

6.1. Bên B cam kết:

  • Trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân
  • Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về an toàn lao động trong xây dựng
  • Mua bảo hiểm tai nạn lao động cho toàn bộ nhân công thi công
  • Chịu hoàn toàn trách nhiệm về các sự cố an toàn lao động xảy ra trong quá trình thi công

6.2. Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp bản sao giấy tờ bảo hiểm của công nhân

ĐIỀU 7: NGHIỆM THU VÀ BẢO HÀNH

7.1. Bên B thông báo cho Bên A trước ………. ngày để tiến hành nghiệm thu từng hạng mục

7.2. Thời gian bảo hành: ………. tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao

7.3. Trong thời gian bảo hành, Bên B có trách nhiệm sửa chữa miễn phí các lỗi do thi công

ĐIỀU 8: PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG

8.1. Nếu Bên B chậm tiến độ: Phạt ………. đồng/ngày chậm

8.2. Nếu Bên A chậm thanh toán: Phạt ………. %/tháng trên số tiền chậm trả

8.3. Nếu chất lượng không đạt yêu cầu: Bên B phải sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại

ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

9.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký

9.2. Hai bên có thể sửa đổi, bổ sung bằng phụ lục hợp đồng

9.3. Mọi tranh chấp sẽ được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải hoặc theo pháp luật

9.4. Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản

ĐẠI DIỆN BÊN A CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B NHÀ THẦU (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Tại sao nên thuê nhân công xây dựng của Sửa Chữa Nhanh 247

Sửa Chữa Nhanh 247 với hơn 17 năm kinh nghiệm từ 2008 là đơn vị cung ứng nhân công xây dựng uy tín tại Hà Nội. Bên cạnh đó chúng tôi cung cấp dịch vụ thiết kế – xây dựng – sửa chữa nhà trọn gói với những ưu điểm vượt trội.

thuê nhân công xây dựng của Sửa Chữa Nhanh 247

Đội ngũ thợ xây chuyên nghiệp có tay nghề cao

Đội thợ xây dựng được KTS Đặng Thành Tung trực tiếp đào tạo và giám sát, đảm bảo thi công đúng kỹ thuật. Mỗi nhân công thi công đều có kinh nghiệm thực tế, được trang bị đầy đủ bảo hiểm lao động và tuân thủ nghiêm ngặt quy định an toàn trong quá trình xây dựng.

Giá cả minh bạch, cạnh tranh

Báo giá nhân công rõ ràng cho từng hạng mục, không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng xây dựng. Đơn giá nhân công xây dựng phù hợp với mọi quy mô công trình, từ sửa chữa nhỏ đến xây mới hoàn chỉnh.

Dịch vụ 24/7 và tư vấn phong thủy

Hoạt động liên tục cả ngày lẫn đêm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc. Đặc biệt, chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn phong thủy truyền thống và hỗ trợ các nghi lễ như mượn tuổi làm nhà, nhập trạch theo phong tục Việt Nam.

Cam kết chất lượng và tiến độ

Thi công đúng thiết kế, đảm bảo tiến độ theo hợp đồng với chế độ bảo hành dài hạn. Quy trình làm việc chuyên nghiệp từ khảo sát, báo giá đến nghiệm thu bàn giao đều được thực hiện minh bạch và có trách nhiệm.

Tổng kết

Trên đây là chia sẻ của sửa chữa nhanh 24/7 về thuê nhân công xây dựng. Hy vọng đây cũng là câu trả lời mà nhiều khách hàng khác đang tìm kiếm. Nếu quý khách hàng nào còn có thắc mắc nào cần giải đáp liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được câu trả lời nhanh nhất nhé. Trân trọng!

Một số dịch vụ chính của chúng tôi:

Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Hà Nội 2026 ❪Báo Giá Chi Tiết Từng M2❫

Sửa Nhà Trọn Gói Hà Nội 2026 Uy Tín, Giá Rẻ & Không Phát Sinh

Cải tạo nhà cũ Hà Nội giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo!

Tháo Dỡ Nhà Hà Nội An Toàn Uy Tín | Báo Giá Trọn Gói Mới Nhất

Sửa Chữa Điện Nước Hà Nội 24/7 Giá Rẻ, Đến Ngay Sau 15 Phút

5/5 - (2 bình chọn)